New Guest at a Hanoi Hostel

Vị khách mới ở nhà nghỉ Hà Nội
A2 Countries and Nationalities 54 câu 10 từ vựng ~2 phút nghe
Anna is from Poland. It's her first day in Vietnam, and she arrives at a small hostel in Hanoi's Old Quarter.
Anna đến từ Ba Lan. Hôm nay là ngày đầu tiên cô ở Việt Nam, cô đến một nhà nghỉ nhỏ ở phố cổ Hà Nội.
Nhân vật: Nam, Anna
54 câu
Nam

Hello, welcome to Green Hostel! Can I see your passport, please?

Xin chào, chào mừng đến Green Hostel! Cho tôi xem hộ chiếu của bạn được không?

Anna

Sure. Here you are.

Được chứ. Đây ạ.

Nam

Thank you. Oh, you're from Poland! We have a lot of Polish guests this month.

Cảm ơn bạn. Ồ, bạn đến từ Ba Lan! Tháng này chỗ mình có nhiều khách Ba Lan lắm.

Anna

Really? Vietnam is very popular with Polish people now.

Thật à? Giờ Việt Nam rất được người Ba Lan ưa chuộng.

Nam

That's great. You're in room eight. It's a room for four people, and the other guests are very friendly.

Tuyệt quá. Bạn ở phòng số tám. Phòng cho bốn người, các vị khách khác rất thân thiện.

Anna

Where are they from?

Họ đến từ đâu vậy?

Nam

Let me see. One is Swedish, from Sweden. One is from Egypt, and one is from Turkey.

Để mình xem. Một bạn người Thụy Điển. Một bạn đến từ Ai Cập, và một bạn đến từ Thổ Nhĩ Kỳ.

Anna

A Swedish girl, an Egyptian girl and a Turkish girl. That sounds fun!

Một cô gái Thụy Điển, một cô gái Ai Cập và một cô gái Thổ Nhĩ Kỳ. Nghe vui quá!

Nam

Yes. Last night, they cooked dinner together in the kitchen. The Turkish girl made some amazing coffee.

Đúng vậy. Tối qua các bạn ấy cùng nấu bữa tối trong bếp. Cô gái Thổ Nhĩ Kỳ pha cà phê ngon tuyệt.

Anna

Turkish coffee is very strong! I love it.

Cà phê Thổ Nhĩ Kỳ đặc lắm! Mình mê lắm.

Nam

And the Egyptian guest is a history student. She wants to compare the old cities of Egypt and Vietnam.

Còn vị khách Ai Cập là sinh viên ngành lịch sử. Bạn ấy muốn so sánh các thành phố cổ của Ai Cập và Việt Nam.

Anna

Interesting. So, what do you recommend in Hanoi? It's my first day in Vietnam.

Thú vị đấy. Vậy bạn gợi ý gì ở Hà Nội? Hôm nay là ngày đầu tiên mình ở Việt Nam.

Nam

First, try Vietnamese food. Pho for breakfast, and bun cha for lunch.

Trước hết, hãy thử đồ ăn Việt Nam. Sáng ăn phở, trưa ăn bún chả.

Anna

I already know pho! There's a Vietnamese restaurant in my city, Warsaw. Lots of Vietnamese people live in Poland.

Mình biết phở rồi! Ở thành phố của mình, Vác-sa-va, có một nhà hàng Việt Nam. Ở Ba Lan có nhiều người Việt sinh sống lắm.

Nam

Yes, I know. My uncle lived in Warsaw for ten years. He says Polish winters are very cold.

Ừ, mình biết. Chú mình sống ở Vác-sa-va mười năm. Chú bảo mùa đông ở Ba Lan lạnh lắm.

Anna

They are! That's why I came here in December.

Lạnh thật! Vì thế mình mới sang đây vào tháng Mười Hai.

Nam

Ha ha. Smart. Do you speak any Vietnamese?

Ha ha. Khôn đấy. Bạn có biết chút tiếng Việt nào không?

Anna

Only xin chao and cam on.

Chỉ biết "xin chào" với "cảm ơn" thôi.

Nam

That's a good start. Vietnamese people will be very happy when you say them.

Thế là khởi đầu tốt rồi. Người Việt sẽ rất vui khi bạn nói vậy.

Anna

How do you say delicious?

"Delicious" nói thế nào?

Nam

Ngon. Try it.

"Ngon". Bạn nói thử đi.

Anna

Ngon!

Ngon!

Nam

Perfect! Here's your key. Breakfast is free, from seven to nine.

Hoàn hảo! Chìa khóa của bạn đây. Bữa sáng miễn phí, từ bảy đến chín giờ.

Anna

Thank you, Nam. I'm going to meet my roommates now.

Cảm ơn Nam. Giờ mình đi gặp các bạn cùng phòng đây.

Nam

Enjoy your stay in Vietnam!

Chúc bạn có những ngày vui vẻ ở Việt Nam!

Từ vựng trong bài (10)

Poland ˈpoʊɫənd Danh từ
Ba Lan
polish ˈpɑɫɪʃ Tính từ
Ba Lan, thuộc Ba Lan
Vietnam viˌɛtˈnɑm Danh từ
Việt Nam, Việt Nam
Swedish ˈswidɪʃ Tính từ
Thuộc Thụy Điển
Sweden ˈswidən Danh từ
Thụy Điển
Egypt ˈidʒəpt Danh từ
Ai Cập
Turkey ˈtɝki Danh từ
Thổ Nhĩ Kỳ, nước Thổ Nhĩ Kỳ
Egyptian ɪˈdʒɪpʃən Tính từ
Ai Cập
Turkish ˈtɝkɪʃ Tính từ
Thổ Nhĩ Kỳ
Vietnamese viˌɛtnɑˈmis Tính từ
Việt Nam

Mẫu câu hay

You're from Poland!
Bạn đến từ Ba Lan!
Poland (nước Ba Lan) → Polish (người/tiếng Ba Lan). Tương tự: Sweden → Swedish, Turkey → Turkish.
Vietnam is very popular with Polish people now.
Giờ Việt Nam rất được người Ba Lan ưa chuộng.
be popular with somebody = được ai ưa chuộng.
How do you say delicious?
"Delicious" nói thế nào?
How do you say... (in Vietnamese)? = ... nói thế nào (bằng tiếng Việt)?
Enjoy your stay!
Chúc bạn có kỳ nghỉ vui vẻ!
Lời chúc khách ở khách sạn, nhà nghỉ.

Kiểm tra nhanh

1. Where are Anna's roommates from?
💡 "One is Swedish, from Sweden. One is from Egypt, and one is from Turkey."
2. Why did Anna come to Vietnam in December?
💡 "He says Polish winters are very cold." / "That's why I came here in December."
3. What does ngon mean?
💡 "How do you say delicious?" / "Ngon."

Cùng chủ đề Countries and Nationalities

Chủ đề khác cấp A2