Great Inventors at the Science Museum

Những nhà phát minh vĩ đại ở bảo tàng khoa học
A2 Science and the Natural World 50 câu 13 từ vựng ~2 phút nghe
Khoi is visiting the Science Museum with his class. Ms. Hoa, a museum guide, shows them a room about famous inventors.
Khôi cùng lớp đi tham quan Bảo tàng Khoa học. Chị Hoa, hướng dẫn viên của bảo tàng, dẫn các em vào phòng trưng bày về các nhà phát minh nổi tiếng.
Nhân vật: Ms. Hoa, Khoi
50 câu
Ms. Hoa

Welcome to the Science Museum! This room is about famous inventors.

Chào mừng các em đến Bảo tàng Khoa học! Phòng này nói về những nhà phát minh nổi tiếng.

Khoi

Cool! Who is the most famous inventor?

Hay quá! Ai là nhà phát minh nổi tiếng nhất ạ?

Ms. Hoa

There are many. Let's start with the oldest tools. Look at this stone knife. It's about two million years old.

Có nhiều lắm. Mình bắt đầu với những công cụ cổ nhất nhé. Nhìn con dao đá này. Nó khoảng hai triệu năm tuổi.

Khoi

Two million years! Is it real?

Hai triệu năm! Đồ thật ạ?

Ms. Hoa

Yes, it's a real tool. Early humans made it from stone.

Ừ, đó là công cụ thật. Người tiền sử làm nó từ đá.

Khoi

When did people start to use metal?

Khi nào con người bắt đầu dùng kim loại ạ?

Ms. Hoa

About seven thousand years ago. First copper, then iron. Iron tools were much stronger.

Khoảng bảy nghìn năm trước. Đầu tiên là đồng, sau đó là sắt. Công cụ bằng sắt chắc hơn nhiều.

Khoi

And who invented electric lights?

Thế ai phát minh ra đèn điện ạ?

Ms. Hoa

Many people worked on them, but Thomas Edison is the most famous. He made a light bulb that worked for many hours.

Nhiều người đã nghiên cứu, nhưng Thomas Edison là người nổi tiếng nhất. Ông làm ra một bóng đèn sáng được nhiều giờ.

Khoi

Did he invent other things?

Ông ấy có phát minh ra thứ gì khác không ạ?

Ms. Hoa

Yes, lots! He also invented a machine that recorded sound. People could listen to music at home for the first time.

Có, nhiều lắm! Ông còn phát minh ra máy ghi âm thanh. Lần đầu tiên người ta có thể nghe nhạc ở nhà.

Khoi

That's amazing. What's that big machine?

Tuyệt quá. Cái máy to kia là gì ạ?

Ms. Hoa

That's an old steam engine. Engines like this changed the world. They moved trains and ships.

Đó là một động cơ hơi nước cũ. Những động cơ như thế này đã thay đổi thế giới. Chúng giúp tàu hỏa và tàu thủy chạy.

Khoi

What's the difference between inventing and discovering?

Phát minh và khám phá khác nhau thế nào ạ?

Ms. Hoa

Good question! When you invent something, you make something new, like a phone. When you discover something, you find something that already exists, like a new planet.

Câu hỏi hay! Phát minh là làm ra một thứ mới, như điện thoại. Khám phá là tìm ra một thứ đã có sẵn, như một hành tinh mới.

Khoi

So electricity was a discovery, and the light bulb was an invention?

Vậy điện là một khám phá, còn bóng đèn là một phát minh ạ?

Ms. Hoa

Exactly! You're very smart.

Chính xác! Em thông minh lắm.

Khoi

What was the most important discovery ever?

Khám phá quan trọng nhất từ trước tới nay là gì ạ?

Ms. Hoa

Many people say it was Alexander Fleming's. In nineteen twenty-eight, he discovered a medicine that kills bacteria. It saved millions of lives.

Nhiều người cho là khám phá của Alexander Fleming. Năm một chín hai tám, ông tìm ra một loại thuốc diệt vi khuẩn. Nó đã cứu sống hàng triệu người.

Khoi

Wow. I want to be an inventor when I grow up.

Chà. Lớn lên em muốn làm nhà phát minh.

Ms. Hoa

What do you want to invent?

Em muốn phát minh ra cái gì?

Khoi

A robot that does my homework!

Một con rô-bốt làm bài tập về nhà giúp em!

Ms. Hoa

Ha ha. Technology is changing fast. Maybe one day!

Ha ha. Công nghệ đang thay đổi nhanh lắm. Biết đâu một ngày nào đó!

Khoi

Can we see the robots now?

Giờ mình đi xem rô-bốt được không ạ?

Ms. Hoa

Of course. They're in the next room. Follow me!

Tất nhiên rồi. Chúng ở phòng bên cạnh. Theo chị nào!

Từ vựng trong bài (13)

inventor ˌɪnˈvɛntɝ Danh từ
nhà phát minh, người sáng chế
Trong bài: inventors
tool ˈtuɫ Danh từ
công cụ
Trong bài: tools
stone ˈstoʊn Danh từ
đá
real ˈɹiɫ Tính từ
thực, thật
metal ˈmɛtəɫ Danh từ
kim loại
iron ˈaɪɝn Danh từ
sắt, kim loại
to invent Động từ
phát minh, sáng tạo
Trong bài: invented, inventing
electric ɪˈɫɛktɹɪk Tính từ
điện
sound ˈsaʊnd Danh từ
âm thanh, tiếng ồn
engine ˈɛndʒən Danh từ
động cơ, máy
Trong bài: engines
to discover Động từ
khám phá, phát hiện
Trong bài: discovering, discovered
discovery ˌdɪsˈkəvɹi Danh từ
khám phá, phát hiện
technology tɛkˈnɑɫədʒi Danh từ
công nghệ, kỹ thuật

Mẫu câu hay

Who invented electric lights?
Ai phát minh ra đèn điện?
invent = phát minh; inventor = nhà phát minh; invention = phát minh.
He discovered a medicine that kills bacteria.
Ông tìm ra một loại thuốc diệt vi khuẩn.
discover = khám phá, tìm ra; discovery = sự khám phá.
Engines like this changed the world.
Những động cơ như thế này đã thay đổi thế giới.
like this = như thế này. change the world = thay đổi thế giới.
Technology is changing fast.
Công nghệ đang thay đổi nhanh chóng.
technology = công nghệ. Hiện tại tiếp diễn diễn tả xu hướng đang diễn ra.

Kiểm tra nhanh

1. How old is the stone knife?
💡 "It's about two million years old."
2. What's the difference between inventing and discovering?
💡 "When you invent something, you make something new... When you discover something, you find something that already exists"
3. What does Khoi want to invent?
💡 "A robot that does my homework!"

Cùng chủ đề Science and the Natural World

Chủ đề khác cấp A2