Making a Doctor's Appointment

Đặt lịch khám bác sĩ
A2 Injuries and Sickness 48 câu 11 từ vựng ~2 phút nghe
Mr. Long feels sick, and he isn't getting better. He calls a clinic near his home to make an appointment.
Anh Long thấy không khỏe và mãi không đỡ. Anh gọi điện cho một phòng khám gần nhà để đặt lịch khám.
Nhân vật: Receptionist, Mr. Long
48 câu
Receptionist

Good morning, Hoa Binh Clinic. How can I help you?

Chào buổi sáng, phòng khám Hòa Bình xin nghe. Tôi có thể giúp gì cho anh?

Mr. Long

Hello. I'd like to make an appointment to see a doctor, please.

Chào chị. Tôi muốn đặt lịch khám bác sĩ.

Receptionist

Of course. What's the problem?

Vâng ạ. Anh bị làm sao ạ?

Mr. Long

I feel sick. I have a bad cough, and I can't stop sneezing.

Tôi thấy mệt. Tôi ho nhiều, và hắt hơi liên tục.

Receptionist

When did it start?

Bắt đầu từ khi nào ạ?

Mr. Long

Four days ago. I thought it was just a cold, and I waited for it to get better. But it's getting worse.

Bốn ngày trước. Tôi cứ tưởng chỉ là cảm lạnh, nên đợi xem có đỡ không. Nhưng càng ngày càng nặng hơn.

Receptionist

Do you have a fever?

Anh có sốt không ạ?

Mr. Long

A little. It was thirty-eight degrees last night.

Hơi sốt. Tối qua ba mươi tám độ.

Receptionist

Maybe you caught the flu. It's going around the city this month. Lots of people are sick.

Có lẽ anh bị cúm rồi. Tháng này cúm đang lây lan khắp thành phố. Nhiều người bị lắm.

Mr. Long

My son was sick last week, too. Maybe I caught it from him.

Tuần trước con trai tôi cũng ốm. Có lẽ tôi bị lây từ nó.

Receptionist

That's possible. Dr. Hanh can see you at two thirty this afternoon. Is that OK?

Cũng có thể ạ. Bác sĩ Hạnh có thể khám cho anh lúc hai giờ rưỡi chiều nay. Như vậy được không ạ?

Mr. Long

That's great. Thank you.

Tốt quá. Cảm ơn chị.

Receptionist

Can I have your full name and date of birth?

Cho tôi xin họ tên đầy đủ và ngày sinh của anh ạ?

Mr. Long

Tran Van Long. The fifth of March, nineteen eighty-five.

Trần Văn Long. Ngày mùng năm tháng Ba, năm một chín tám lăm.

Receptionist

Thank you. Is this your first visit to our clinic?

Cảm ơn anh. Đây có phải lần đầu anh đến phòng khám bên tôi không ạ?

Mr. Long

No. I came last year for a health check.

Không. Năm ngoái tôi có đến khám sức khỏe.

Receptionist

Good, we have your information. The doctor may want to test your blood, so please don't eat anything for two hours before your appointment.

Tốt quá, chúng tôi có thông tin của anh rồi. Bác sĩ có thể sẽ cho xét nghiệm máu, nên anh đừng ăn gì trong hai tiếng trước giờ hẹn nhé.

Mr. Long

OK. Will she prescribe some medicine?

Vâng. Bác sĩ có kê đơn thuốc không chị?

Receptionist

That depends on the doctor. She'll prescribe what you need after she checks you.

Cái đó tùy bác sĩ ạ. Khám xong bác sĩ sẽ kê đơn những gì anh cần.

Mr. Long

I understand. Should I wear a mask?

Tôi hiểu rồi. Tôi có nên đeo khẩu trang không?

Receptionist

Yes, please. We don't want other patients to catch your sickness.

Có ạ. Chúng tôi không muốn các bệnh nhân khác bị lây bệnh từ anh.

Mr. Long

Of course. I'll wear one.

Tất nhiên rồi. Tôi sẽ đeo.

Receptionist

Also, please bring your health insurance card.

Anh nhớ mang theo thẻ bảo hiểm y tế nhé.

Mr. Long

I will. See you at two thirty.

Vâng. Hẹn gặp lúc hai giờ rưỡi.

Receptionist

See you then. Until then, get some rest and drink lots of water.

Hẹn gặp anh. Trong lúc chờ, anh nghỉ ngơi và uống nhiều nước nhé.

Từ vựng trong bài (11)

appointment əˈpɔɪntmənt Danh từ
cuộc hẹn, buổi gặp mặt
to see Động từ
gặp, tham khảo ý kiến
sick ˈsɪk Tính từ
ốm, buồn nôn
bad ˈbæd Tính từ
ốm, không khỏe
Trong bài: worse
to cough Động từ
ho, lên cơn ho
to sneeze Động từ
hắt hơi, nhảy mũi
Trong bài: sneezing
better ˈbɛtɝ Tính từ
tốt hơn, bình phục
to catch Động từ
nhiễm, mắc
Trong bài: caught
to test Động từ
kiểm tra, thử nghiệm
to prescribe Động từ
kê đơn, chỉ định
sickness ˈsɪknəs Danh từ
bệnh tật, ốm yếu

Mẫu câu hay

I'd like to make an appointment to see a doctor.
Tôi muốn đặt lịch khám bác sĩ.
make an appointment = đặt lịch hẹn. see a doctor = đi khám bác sĩ.
I waited for it to get better. But it's getting worse.
Tôi đợi xem có đỡ không. Nhưng càng ngày càng nặng hơn.
get better = đỡ hơn, khỏe lên; get worse = nặng hơn, tệ hơn.
Maybe I caught it from him.
Có lẽ tôi bị lây từ nó.
catch (quá khứ: caught) + bệnh = bị nhiễm, bị lây bệnh: catch a cold, catch the flu.
She'll prescribe what you need.
Bác sĩ sẽ kê đơn những gì anh cần.
prescribe = kê đơn (thuốc). prescription = đơn thuốc.

Kiểm tra nhanh

1. What are Mr. Long's problems?
💡 "I have a bad cough, and I can't stop sneezing." / "It was thirty-eight degrees last night."
2. Who did Mr. Long maybe catch the sickness from?
💡 "My son was sick last week, too. Maybe I caught it from him."
3. Why shouldn't Mr. Long eat before his appointment?
💡 "The doctor may want to test your blood, so please don't eat anything for two hours before your appointment."

Cùng chủ đề Injuries and Sickness

Chủ đề khác cấp A2