A New History Project

Dự án lịch sử mới
A2 School and Education 55 câu 14 từ vựng ~3 phút nghe
Thao was sick and missed a history lesson. After class, she asks her teacher, Mr. Long, about the new project.
Thảo bị ốm nên nghỉ một buổi học lịch sử. Sau giờ học, cô hỏi thầy Long về dự án mới.
Nhân vật: Thao, Mr. Long
55 câu
Thao

Excuse me, Mr. Long. Do you have a minute? I was absent from the last lesson.

Thầy Long ơi, thầy có rảnh một phút không ạ? Buổi học trước em vắng mặt.

Mr. Long

Hi, Thao. Yes, you weren't present on Tuesday. Were you sick?

Chào Thảo. Ừ, hôm thứ Ba em không có mặt. Em bị ốm à?

Thao

Yes, I had a fever. I stayed in bed for two days. Did I miss anything important?

Vâng, em bị sốt. Em nằm trên giường hai ngày. Em có bỏ lỡ gì quan trọng không ạ?

Mr. Long

We started a new project. Everyone has to work with a partner.

Lớp mình bắt đầu một dự án mới. Mỗi người phải làm cùng một bạn.

Thao

Oh no. Do I have a partner?

Ôi. Thế em có bạn cùng nhóm chưa ạ?

Mr. Long

Yes. Ngan was also absent, so you two can work together.

Có rồi. Ngân cũng vắng nên hai em làm chung nhé.

Thao

Great. Ngan is my friend. What's the project about?

Tuyệt quá. Ngân là bạn em. Dự án về chủ đề gì ạ?

Mr. Long

Each pair must do some research on a famous person from Vietnamese history.

Mỗi cặp phải tìm hiểu về một nhân vật nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam.

Thao

Do we have to read a lot?

Bọn em có phải đọc nhiều không ạ?

Mr. Long

You have to find at least two articles about the person. Then you write a one-page summary.

Các em phải tìm ít nhất hai bài viết về nhân vật đó. Sau đó viết một bản tóm tắt dài một trang.

Thao

Only one page? That's good. When is it due?

Chỉ một trang thôi ạ? Thế thì tốt. Khi nào phải nộp ạ?

Mr. Long

In two weeks. On the last day, each pair is going to give a short talk to the class.

Hai tuần nữa. Vào buổi cuối, mỗi cặp sẽ trình bày ngắn trước lớp.

Thao

A talk? I'm not very good at speaking in front of people.

Trình bày ạ? Em nói trước đám đông không giỏi lắm.

Mr. Long

Don't worry. You can use pictures. Last year, one pair made a big drawing of their hero and put it on the board.

Đừng lo. Em có thể dùng hình ảnh. Năm ngoái, một cặp vẽ một bức tranh lớn về nhân vật của mình rồi dán lên bảng.

Thao

That's a good idea. I'm better at drawing than speaking!

Ý hay quá ạ. Em vẽ giỏi hơn nói!

Mr. Long

You can also write on the whiteboard during your talk.

Em cũng có thể viết lên bảng trắng trong lúc trình bày.

Thao

OK. Are there any other activities this week?

Vâng. Tuần này còn hoạt động nào khác không ạ?

Mr. Long

Yes. On Friday, we're going to the history museum. It's part of the project.

Có. Thứ Sáu này cả lớp sẽ đi bảo tàng lịch sử. Đó là một phần của dự án.

Thao

That sounds interesting. Do we need to bring anything?

Nghe hay quá ạ. Bọn em có cần mang gì không ạ?

Mr. Long

Just a notebook and a pen. And wear comfortable shoes. We're going to walk a lot.

Chỉ cần vở và bút. Và đi giày thoải mái nhé. Mình sẽ đi bộ nhiều đấy.

Thao

Thank you, Mr. Long. I'll call Ngan tonight, and we'll choose our person.

Em cảm ơn thầy. Tối nay em sẽ gọi cho Ngân để chọn nhân vật.

Mr. Long

Good. Please choose soon. Two pairs can't have the same person.

Tốt. Các em chọn sớm nhé. Hai cặp không được trùng nhân vật.

Thao

Then we should choose quickly! Maybe the Trung Sisters.

Vậy bọn em phải chọn nhanh mới được! Có lẽ là Hai Bà Trưng.

Mr. Long

Good choice. Write your names and your person on the list on my door.

Lựa chọn hay đấy. Ghi tên hai em và nhân vật vào danh sách trên cửa phòng thầy nhé.

Thao

I'll do it right now. Thanks again!

Em làm ngay bây giờ ạ. Em cảm ơn thầy lần nữa!

Từ vựng trong bài (14)

absent ˈæbsənt Tính từ
vắng mặt
lesson ˈɫɛsən Danh từ
bài học, chương
present ˈpɹɛzənt Tính từ
có mặt, hiện diện
project ˈpɹɑdʒɛkt Danh từ
dự án, bài tập
partner ˈpɑɹtnɝ Danh từ
đối tác, bạn đời
research ˈɹisɝtʃ Danh từ
nghiên cứu
article ˈɑɹtəkəɫ Danh từ
bài viết, báo
Trong bài: articles
page ˈpeɪdʒ Danh từ
summary ˈsəmɝi Danh từ
tóm tắt, bản tóm lược
drawing ˈdɹɔɪŋ Danh từ
bức vẽ, bản phác thảo
board ˈbɔɹd Danh từ
bảng, tấm ván
whiteboard Danh từ
bảng trắng, bảng viết
activity ækˈtɪvəti Danh từ
hoạt động, sự chiếm dụng
Trong bài: activities
list ˈɫɪst Danh từ
danh sách

Mẫu câu hay

I was absent from the last lesson.
Buổi học trước em vắng mặt.
be absent from + lớp/buổi học = vắng mặt. Ngược lại: be present = có mặt.
Did I miss anything important?
Em có bỏ lỡ điều gì quan trọng không?
miss = lỡ, bỏ lỡ (bài học, xe buýt, cơ hội...). Câu hay dùng khi nghỉ học/nghỉ làm.
When is it due?
Khi nào phải nộp?
due = đến hạn (nộp bài, trả tiền). Trả lời: It's due on Friday / in two weeks.
I'm better at drawing than speaking.
Em vẽ giỏi hơn nói.
be good at + V-ing = giỏi làm gì. So sánh hơn: better at A than B.

Kiểm tra nhanh

1. Why was Thao absent?
💡 "Yes, I had a fever. I stayed in bed for two days."
2. What must each pair write?
💡 "Then you write a one-page summary."
3. Where is the class going on Friday?
💡 "On Friday, we're going to the history museum."

Cùng chủ đề School and Education

Chủ đề khác cấp A2