How Our Town Used to Be

Thị trấn của chúng ta ngày xưa
A2 Modal and Other Verbs 53 câu 13 từ vựng ~2 phút nghe
Vy and her grandpa are walking along the main street of their small town. Grandpa tells her what the town was like when he was a boy.
Vy và ông đang đi dạo trên con phố chính của thị trấn nhỏ. Ông kể cho cô nghe thị trấn ngày ông còn bé trông như thế nào.
Nhân vật: Vy, Grandpa
53 câu
Vy

Grandpa, did this street look different when you were young?

Ông ơi, hồi ông còn trẻ, con phố này có khác không ạ?

Grandpa

Very different. There used to be a big rice field right here. Now there's a shopping mall.

Khác lắm. Ngày xưa ngay chỗ này là một cánh đồng lúa rộng. Giờ thì thành trung tâm thương mại.

Vy

Really? A rice field in the town?

Thật ạ? Cánh đồng lúa ngay trong thị trấn ạ?

Grandpa

Yes. Every summer, my friends and I would catch fish in the field after school.

Ừ. Hè nào ông với bạn bè cũng hay ra đồng bắt cá sau giờ học.

Vy

That sounds fun. Do you prefer the town now or the town in the past?

Nghe vui quá. Ông thích thị trấn bây giờ hay thị trấn ngày xưa hơn?

Grandpa

Hmm, it's hard to compare. Some things improved. Some things got worse.

Ừm, khó so sánh lắm. Có những thứ tốt lên. Có những thứ tệ đi.

Vy

What improved?

Những gì tốt lên ạ?

Grandpa

Life is easier now. We have hospitals, good schools and clean water. In the past, my mother had to walk two kilometers to get water.

Cuộc sống bây giờ dễ dàng hơn. Có bệnh viện, trường học tốt và nước sạch. Ngày xưa mẹ ông phải đi bộ hai cây số để lấy nước.

Vy

Two kilometers! Every day?

Hai cây số! Ngày nào cũng thế ạ?

Grandpa

Every day. Things changed a lot.

Ngày nào cũng thế. Mọi thứ đã thay đổi nhiều lắm.

Vy

What did you use to do in the evenings? There was no TV, right?

Ngày xưa buổi tối ông hay làm gì ạ? Làm gì có ti vi phải không ông?

Grandpa

No TV! We would sit outside, tell stories and look at the stars. Everyone in the street knew each other.

Không có ti vi! Mọi người hay ngồi ngoài sân, kể chuyện và ngắm sao. Cả phố ai cũng biết nhau.

Vy

And what got worse?

Còn những gì tệ đi ạ?

Grandpa

The air. With so many cars and factories, the pollution worsens every year.

Không khí. Xe cộ với nhà máy nhiều quá, năm nào ô nhiễm cũng tệ hơn.

Vy

My teacher says the government wants to reduce pollution. They're planting more trees.

Cô giáo cháu bảo chính quyền muốn giảm ô nhiễm. Họ đang trồng thêm cây.

Grandpa

That's good. I hope they continue.

Thế thì tốt. Ông mong họ tiếp tục làm.

Vy

Grandpa, why did you stay in this town? Many of your friends moved to Hanoi.

Ông ơi, sao ông lại ở lại thị trấn này? Nhiều bạn của ông chuyển lên Hà Nội mà.

Grandpa

I went to Hanoi to study when I was eighteen. But after university, I returned. This is my home.

Năm mười tám tuổi ông lên Hà Nội học. Nhưng học đại học xong ông quay về. Đây là quê hương của ông.

Vy

Did you ever want to live in Hanoi?

Ông có bao giờ muốn sống ở Hà Nội không ạ?

Grandpa

Sometimes. But I prefer small towns. Everybody knows each other here.

Thỉnh thoảng cũng có. Nhưng ông thích thị trấn nhỏ hơn. Ở đây ai cũng biết nhau.

Vy

I want to study in Hanoi, too.

Cháu cũng muốn lên Hà Nội học.

Grandpa

You should. Learn a lot, and see the world. But remember to come back sometimes.

Cháu nên đi. Học thật nhiều và đi đây đi đó. Nhưng nhớ thỉnh thoảng về thăm nhà nhé.

Vy

Of course! I'll visit you every holiday.

Tất nhiên rồi ạ! Kỳ nghỉ nào cháu cũng sẽ về thăm ông.

Grandpa

Good girl. Now, let's buy some ice cream at that mall. Some changes are good!

Ngoan lắm. Giờ mình vào trung tâm thương mại kia mua kem nhé. Có những thay đổi cũng tốt mà!

Vy

Ha ha. I agree!

Ha ha. Cháu đồng ý!

Từ vựng trong bài (13)

used to Động từ
đã từng, thường hay
would ˈwʊd Động từ
sẽ
to prefer Động từ
thích hơn, ưa chuộng hơn
to compare Động từ
so sánh, đối chiếu
to improve Động từ
cải thiện, nâng cao
Trong bài: improved
have to Động từ
phải, cần phải
Trong bài: had to
to change Động từ
thay đổi, biến đổi
Trong bài: changed, changes
to worsen Động từ
xấu đi, tồi tệ hơn
Trong bài: worsens
to reduce Động từ
giảm, hạ
to continue Động từ
tiếp tục, duy trì
to stay Động từ
ở lại, lưu lại
to return Động từ
trở về, quay lại
Trong bài: returned
should ˈʃʊd Động từ
nên, phải

Mẫu câu hay

There used to be a big rice field right here.
Ngày xưa ngay chỗ này từng là một cánh đồng lúa rộng.
used to + V = đã từng (thói quen, sự thật trong quá khứ, giờ không còn).
My friends and I would catch fish after school.
Ông với bạn bè hay ra đồng bắt cá sau giờ học.
would + V = hay, thường (kể về thói quen lặp lại trong quá khứ).
It's hard to compare.
Khó so sánh lắm.
compare A with/to B = so sánh A với B.
I prefer small towns.
Tôi thích thị trấn nhỏ hơn.
prefer = thích hơn. prefer A to B = thích A hơn B.

Kiểm tra nhanh

1. What used to be where the shopping mall is now?
💡 "There used to be a big rice field right here. Now there's a shopping mall."
2. What got worse in the town?
💡 "The air. With so many cars and factories, the pollution worsens every year."
3. Why did Grandpa return to the town after university?
💡 "But after university, I returned. This is my home."

Cùng chủ đề Modal and Other Verbs

Chủ đề khác cấp A2