Questions About the Lease

Hỏi về hợp đồng thuê nhà
A2 Home 55 câu 13 từ vựng ~3 phút nghe
Daniel wants to rent an apartment in Hanoi. Before he signs the lease, he calls the landlord, Ms. Thuy, with some questions.
Daniel muốn thuê một căn hộ ở Hà Nội. Trước khi ký hợp đồng, anh gọi điện cho chủ nhà là chị Thủy để hỏi vài điều.
Nhân vật: Daniel, Ms. Thuy
55 câu
Daniel

Hello, Ms. Thuy. It's Daniel. I'm calling about the apartment on Kim Ma Street.

Chào chị Thủy. Em là Daniel đây. Em gọi về căn hộ trên phố Kim Mã.

Ms. Thuy

Hi, Daniel. Did you decide? Do you want to rent it?

Chào Daniel. Em quyết định chưa? Em có muốn thuê không?

Daniel

Yes, I really like it. But I have a few questions about the lease first.

Có ạ, em rất thích. Nhưng em có vài câu hỏi về hợp đồng thuê trước đã.

Ms. Thuy

Of course. Go ahead.

Được chứ. Em cứ hỏi.

Daniel

My last landlord never explained anything, so this time I want to ask first. How long is the lease?

Chủ nhà cũ của em chẳng bao giờ giải thích gì, nên lần này em muốn hỏi trước. Hợp đồng thuê bao lâu ạ?

Ms. Thuy

One year. After that, we can sign a new one.

Một năm. Sau đó mình có thể ký hợp đồng mới.

Daniel

OK. And the rent is seven million a month, right? Does that include utilities?

Vâng. Tiền thuê là bảy triệu một tháng phải không ạ? Đã bao gồm các chi phí điện nước chưa ạ?

Ms. Thuy

It includes water and the internet cable. But you pay for electricity and gas yourself.

Đã gồm nước và cáp internet. Nhưng tiền điện và ga thì em tự trả.

Daniel

How much is electricity usually?

Tiền điện thường khoảng bao nhiêu ạ?

Ms. Thuy

The last tenant paid about eight hundred thousand a month. In summer, it's more, because of the air conditioner.

Người thuê trước trả khoảng tám trăm nghìn một tháng. Mùa hè thì nhiều hơn, vì phải dùng điều hòa.

Daniel

And what about heat in winter? I heard Hanoi gets very cold in January.

Thế còn sưởi vào mùa đông ạ? Em nghe nói tháng Một Hà Nội lạnh lắm.

Ms. Thuy

The heat works well. The air conditioner in each room can make warm air, too.

Hệ thống sưởi chạy tốt. Điều hòa trong mỗi phòng đều có chế độ thổi hơi ấm.

Daniel

That's good. Why did the last tenant move out?

Thế thì tốt quá. Sao người thuê trước lại chuyển đi ạ?

Ms. Thuy

He got a job in Da Nang. He lived there for three years and he was very happy.

Cậu ấy tìm được việc ở Đà Nẵng. Cậu ấy ở đó ba năm và rất hài lòng.

Daniel

That's good to hear. What's the neighborhood like at night? Is it noisy?

Nghe vậy em yên tâm. Khu phố buổi tối thế nào ạ? Có ồn không?

Ms. Thuy

It's quiet. There are some small cafés and a market, but no bars. It's a very safe neighborhood.

Yên tĩnh lắm. Có vài quán cà phê nhỏ và một cái chợ, nhưng không có quán bar. Khu phố rất an toàn.

Daniel

Great. When can I move in?

Tuyệt quá. Khi nào em chuyển đến được ạ?

Ms. Thuy

On the first of next month. I need to paint the bedroom first.

Ngày mùng một tháng sau. Chị phải sơn lại phòng ngủ đã.

Daniel

Perfect. Do I need to pay anything now?

Tuyệt. Giờ em có cần trả trước khoản nào không ạ?

Ms. Thuy

Yes. One month's rent as a deposit, and the rent for the first month. You get the deposit back when you move out.

Có. Một tháng tiền thuê để đặt cọc, và tiền thuê tháng đầu tiên. Khi chuyển đi em sẽ được trả lại tiền cọc.

Daniel

OK. Can we sign the lease this weekend?

Vâng. Cuối tuần này mình ký hợp đồng được không ạ?

Ms. Thuy

Sure. Come on Saturday at ten. And please bring your passport.

Được. Thứ Bảy em đến lúc mười giờ nhé. Nhớ mang theo hộ chiếu.

Daniel

I will. Thank you, Ms. Thuy. See you on Saturday.

Vâng ạ. Cảm ơn chị Thủy. Hẹn gặp chị thứ Bảy.

Ms. Thuy

See you, Daniel. I'm happy you're going to be my new tenant.

Hẹn gặp em, Daniel. Chị rất vui vì em sẽ là người thuê nhà mới của chị.

Từ vựng trong bài (13)

to rent Động từ
thuê
lease ˈɫis Danh từ
hợp đồng thuê, thỏa thuận cho thuê
landlord ˈɫændˌɫɔɹd Danh từ
chủ nhà, người cho thuê
utility juˈtɪɫəti Danh từ
tiện ích
Trong bài: utilities
cable ˈkeɪbəɫ Danh từ
cáp, truyền hình cáp
electricity ɪˌɫɛkˈtɹɪsəti Danh từ
điện
gas ˈɡæs Danh từ
khí đốt, nhiên liệu khí
tenant ˈtɛnənt Danh từ
người thuê nhà, người thuê
heat ˈhit Danh từ
hệ thống sưởi, nhiệt
to move out Động từ
chuyển đi, rời khỏi nhà
to live Động từ
sống, cư trú
Trong bài: lived
neighborhood ˈneɪbɝˌhʊd Danh từ
khu phố, láng giềng
to move in Động từ
dọn đến, chuyển đến

Mẫu câu hay

Does that include utilities?
Đã bao gồm các chi phí điện nước chưa?
utilities = các dịch vụ điện, nước, ga... include = bao gồm.
What's the neighborhood like?
Khu phố thế nào?
What's + nơi chốn/người + like? = ... như thế nào? (hỏi đặc điểm).
When can I move in?
Khi nào tôi chuyển đến được?
move in = chuyển đến ở; move out = chuyển đi.
You get the deposit back when you move out.
Bạn sẽ được trả lại tiền cọc khi chuyển đi.
get something back = lấy lại cái gì. deposit = tiền đặt cọc.

Kiểm tra nhanh

1. What does the rent include?
💡 "It includes water and the internet cable."
2. Why did the last tenant move out?
💡 "He got a job in Da Nang."
3. What must Daniel bring on Saturday?
💡 "please bring your passport."

Cùng chủ đề Home

Chủ đề khác cấp A2