A Small Problem at the Party

Một chút rắc rối ở bữa tiệc
A2 Basic Phrasal Verbs 63 câu 11 từ vựng ~2 phút nghe
Minh and Lan share an apartment. Tonight, they are having a party for their friends. Everything is going well, until Minh has a problem.
Minh và Lan ở chung một căn hộ. Tối nay hai người tổ chức tiệc cho bạn bè. Mọi thứ đang suôn sẻ thì Minh gặp rắc rối.
Nhân vật: Lan, Minh
63 câu
Lan

Minh, the guests are coming at seven. Is everything ready?

Minh ơi, bảy giờ khách đến rồi. Mọi thứ xong chưa?

Minh

Almost. I'm trying on my new shirt. What do you think?

Gần xong rồi. Mình đang mặc thử cái áo sơ mi mới. Cậu thấy sao?

Lan

It looks great. Now help me with the music.

Đẹp lắm. Giờ giúp mình phần nhạc đi.

Minh

OK. Let me turn up the music. A party needs loud music!

Được. Để mình vặn nhạc to lên. Tiệc thì phải có nhạc to chứ!

Lan

Not too loud. Remember Mrs. Hoa next door? She complained last time.

Đừng to quá. Nhớ cô Hoa nhà bên không? Lần trước cô ấy phàn nàn rồi đấy.

Minh

Right. I'll turn it down a little.

Ừ nhỉ. Mình sẽ vặn nhỏ lại một chút.

Lan

Thanks. Oh, the doorbell! Can you go and let in the guests?

Cảm ơn. Ồ, chuông cửa kìa! Cậu ra mở cửa cho khách vào được không?

An hour later(Một tiếng sau)
Minh

Lan, I have a problem. My wallet is gone. I can't find it anywhere!

Lan ơi, mình gặp rắc rối rồi. Ví của mình mất rồi. Tìm khắp nơi không thấy!

Lan

Calm down. When did you last see it?

Bình tĩnh nào. Lần cuối cậu thấy nó là khi nào?

Minh

Before the party. I put it on my desk. Now it's not there. Did someone take it?

Trước bữa tiệc. Mình để nó trên bàn học. Giờ không thấy đâu. Có ai lấy mất không?

Lan

Don't say that. Our friends are all honest. Let's find out what happened. Slow down and think carefully.

Đừng nói thế. Bạn bè mình ai cũng thật thà. Mình cùng tìm hiểu xem chuyện gì đã xảy ra. Từ từ thôi, nghĩ kỹ lại xem.

Minh

OK. I took it when I went out to buy ice. Then I came back and... I don't remember.

Được rồi. Mình cầm nó lúc ra ngoài mua đá. Rồi mình quay về và... mình không nhớ nữa.

Lan

Did you check your jacket? The one you wore to the shop.

Cậu kiểm tra áo khoác chưa? Cái áo cậu mặc ra cửa hàng ấy.

Minh

My jacket! Wait... Yes! It's here, in the pocket.

Áo khoác! Khoan... Có rồi! Nó đây, trong túi áo.

Lan

Ha ha. See? Never panic.

Ha ha. Thấy chưa? Đừng bao giờ hoảng.

Minh

You deal with problems so well. How do you stay so calm?

Cậu xử lý vấn đề giỏi thật. Sao cậu bình tĩnh thế?

Lan

I grew up with four brothers. Something was always missing in our house!

Mình lớn lên cùng bốn anh em trai. Nhà mình lúc nào cũng có đồ bị mất!

Minh

Ha ha. That explains it.

Ha ha. Hèn gì.

Lan

Oh, someone is knocking. It's Mrs. Hoa.

Ồ, có người gõ cửa. Cô Hoa đấy.

A minute later(Một phút sau)
Minh

What did she say? Is the music too loud?

Cô ấy nói gì vậy? Nhạc to quá à?

Lan

She says it's fine now, but please turn down the music after ten. Her baby is sleeping.

Cô ấy bảo giờ thì không sao, nhưng sau mười giờ thì vặn nhỏ nhạc giúp cô. Em bé nhà cô đang ngủ.

Minh

Of course. I'll set an alarm on my phone.

Tất nhiên rồi. Mình sẽ đặt báo thức trên điện thoại.

Lan

Good. And Minh, what's the name of this song? Everyone likes it.

Tốt. Mà Minh này, bài hát này tên gì vậy? Ai cũng thích.

Minh

I don't know. Let me look it up on my phone.

Mình không biết. Để mình tra trên điện thoại.

Từ vựng trong bài (11)

to try on Động từ
thử, mặc thử
Trong bài: trying on
to turn up Động từ
vặn to, tăng lên
to turn down Động từ
giảm, vặn nhỏ
Trong bài: turn it down
to let in Động từ
cho vào, để cho vào
to calm down Động từ
bình tĩnh lại, trấn tĩnh
to find out Động từ
khám phá, tìm ra
to slow down Động từ
giảm tốc độ, chậm lại
to go out Động từ
đi ra ngoài, đi chơi
Trong bài: went out
to deal with Động từ
giải quyết, đối phó
to grow up Động từ
lớn lên, trưởng thành
Trong bài: grew up
to look up Động từ
tra cứu, tìm kiếm
Trong bài: look it up

Mẫu câu hay

I'm trying on my new shirt.
Tôi đang mặc thử cái áo sơ mi mới.
try on = mặc thử, đeo thử (quần áo, giày, kính...).
Let me turn up the music. / I'll turn it down a little.
Để tôi vặn nhạc to lên. / Tôi sẽ vặn nhỏ lại một chút.
turn up / turn down = vặn to / vặn nhỏ (âm lượng, nhiệt độ). Với đại từ: turn it up, turn it down.
Calm down. / Slow down and think carefully.
Bình tĩnh nào. / Từ từ thôi, nghĩ kỹ lại xem.
calm down = bình tĩnh lại; slow down = chậm lại.
Let's find out what happened.
Hãy cùng tìm hiểu xem chuyện gì đã xảy ra.
find out = tìm ra, phát hiện ra (thông tin, sự thật).

Kiểm tra nhanh

1. Why shouldn't the music be too loud?
💡 "Remember Mrs. Hoa next door? She complained last time."
2. Where was Minh's wallet?
💡 "Yes! It's here, in the pocket."
3. Why does Lan stay calm when things are missing?
💡 "I grew up with four brothers. Something was always missing in our house!"

Cùng chủ đề Basic Phrasal Verbs

Chủ đề khác cấp A2