Getting Ready for the Beach

Chuẩn bị đi biển
A2 Clothes and Accessories 53 câu 10 từ vựng ~2 phút nghe
Lan and Nam are going to Vung Tau for the weekend. Nam comes home late from work, and they have to get ready quickly to catch the bus.
Lan và Nam định đi Vũng Tàu cuối tuần. Nam đi làm về muộn nên hai người phải chuẩn bị thật nhanh để kịp xe buýt.
Nhân vật: Lan, Nam
53 câu
Lan

You're home! Hurry up. The bus to Vung Tau leaves at five.

Anh về rồi! Nhanh lên. Xe đi Vũng Tàu chạy lúc năm giờ đấy.

Nam

Sorry, I had a long meeting. Let me put my briefcase down and change my clothes.

Xin lỗi em, anh họp lâu quá. Để anh đặt cặp xuống rồi thay quần áo.

Lan

Don't wear those office trousers. It'll be really hot at the beach. Put on your shorts.

Đừng mặc quần công sở. Ngoài biển sẽ nóng lắm. Mặc quần soóc vào đi.

Nam

Which shorts? The blue ones or the grey ones?

Quần soóc nào? Cái xanh hay cái xám?

Lan

The blue ones. I packed the grey ones in the bag already.

Cái xanh. Cái xám em xếp vào túi rồi.

Nam

OK. Did you pack my sunglasses?

Được. Em có cho kính râm của anh vào chưa?

Lan

Yes, they're in the small pocket of the backpack. And your cap is on the table.

Rồi, ở trong ngăn nhỏ của ba lô. Còn mũ lưỡi trai của anh ở trên bàn.

Nam

Why do I need a cap? I have sunglasses.

Anh cần mũ làm gì? Anh có kính râm rồi mà.

Lan

The sun is very strong there. Last summer, your face was red after one hour, remember?

Nắng ở đó gắt lắm. Hè năm ngoái mới một tiếng mà mặt anh đỏ hết lên, anh nhớ không?

Nam

You're right. I'll wear it. Should we bring an umbrella, too? The weather forecast said it might rain on Saturday.

Em nói đúng. Anh sẽ đội. Có nên mang ô không em? Dự báo thời tiết nói thứ Bảy có thể mưa.

Lan

Yes, we should. I put a small one in my handbag.

Có chứ. Em để một cái ô nhỏ trong túi xách rồi.

Nam

You think of everything! Oh wait, where are my glasses? I can't read anything without them.

Em chu đáo thật! À khoan, kính của anh đâu rồi? Không có kính anh chẳng đọc được gì.

Lan

They're on your head!

Ở trên đầu anh kìa!

Nam

Ha ha. I was looking for them all the way home.

Ha ha. Anh tìm nó suốt dọc đường về.

Lan

Do you have your wallet? We have to buy the bus tickets at the station.

Anh có cầm ví không? Mình phải mua vé xe ở bến.

Nam

Yes, it's in my back pocket. My ID card is in it, too.

Có, ở túi quần sau. Chứng minh thư của anh cũng ở trong đó.

Lan

Good. Are you going to take your laptop?

Tốt. Anh có định mang máy tính xách tay theo không?

Nam

No way. I'm not going to work at all this weekend. My briefcase is staying at home.

Không đời nào. Cuối tuần này anh sẽ không làm việc gì cả. Cặp tài liệu ở nhà.

Lan

I'm glad to hear that. Last time, you answered work emails on the beach all day.

Em mừng khi nghe vậy. Lần trước anh ngồi trả lời email công việc trên bãi biển cả ngày.

Nam

I know, I know. This time I'm only going to swim, eat seafood and sleep.

Anh biết, anh biết. Lần này anh chỉ bơi, ăn hải sản và ngủ thôi.

Lan

That sounds perfect. Now, are you ready?

Nghe tuyệt đấy. Giờ anh xong chưa?

Nam

Almost. Let me just put on some sun cream.

Sắp rồi. Để anh bôi chút kem chống nắng đã.

Lan

You can do that on the bus. Come on, let's go!

Lên xe rồi bôi. Nhanh lên, đi thôi!

Nam

OK, OK. Vung Tau, here we come!

Rồi, rồi. Vũng Tàu ơi, bọn anh tới đây!

Từ vựng trong bài (10)

briefcase ˈbɹifˌkeɪs Danh từ
cặp tài liệu, cặp da
to change Động từ
thay đổi, thay quần áo
to put on Động từ
mặc, đội
shorts ˈʃɔɹts Danh từ
quần đùi, quần boxer
sunglasses ˈsənˌɡɫæsɪz Danh từ
kính râm, kính mát
pocket ˈpɑkət Danh từ
túi, bao
cap ˈkæp Danh từ
mũ lưỡi trai, mũ len
umbrella ˈəmˌbɹɛɫə Danh từ
ô
glasses ˈɡɫæsəz Danh từ
kính mắt, tròng kính
wallet ˈwɔɫət Danh từ
ví, bóp

Mẫu câu hay

Put on your shorts.
Mặc quần soóc vào đi.
put on = mặc, đeo, đội, bôi (quần áo, mũ, kính, kem...). Hành động "mặc vào", còn wear là trạng thái "đang mặc".
Let me change my clothes.
Để tôi thay quần áo.
change (clothes) = thay quần áo. Cũng nói change into + bộ đồ: change into my shorts.
I can't read anything without them.
Không có nó tôi chẳng đọc được gì.
glasses (kính) luôn ở số nhiều nên dùng them/they. Tương tự: sunglasses, shorts, trousers.
Vung Tau, here we come!
Vũng Tàu ơi, chúng tôi tới đây!
Câu cảm thán vui khi bắt đầu một chuyến đi: [địa điểm], here we come!

Kiểm tra nhanh

1. Why does Nam need a cap?
💡 "The sun is very strong there. Last summer, your face was red after one hour"
2. Where are Nam's glasses?
💡 "They're on your head!"
3. Why is Nam leaving his briefcase at home?
💡 "I'm not going to work at all this weekend. My briefcase is staying at home."

Cùng chủ đề Clothes and Accessories

Chủ đề khác cấp A2