Getting Ready for the Beach
You're home! Hurry up. The bus to Vung Tau leaves at five.
Anh về rồi! Nhanh lên. Xe đi Vũng Tàu chạy lúc năm giờ đấy.
Sorry, I had a long meeting. Let me put my briefcase down and change my clothes.
Xin lỗi em, anh họp lâu quá. Để anh đặt cặp xuống rồi thay quần áo.
Don't wear those office trousers. It'll be really hot at the beach. Put on your shorts.
Đừng mặc quần công sở. Ngoài biển sẽ nóng lắm. Mặc quần soóc vào đi.
Which shorts? The blue ones or the grey ones?
Quần soóc nào? Cái xanh hay cái xám?
The blue ones. I packed the grey ones in the bag already.
Cái xanh. Cái xám em xếp vào túi rồi.
OK. Did you pack my sunglasses?
Được. Em có cho kính râm của anh vào chưa?
Yes, they're in the small pocket of the backpack. And your cap is on the table.
Rồi, ở trong ngăn nhỏ của ba lô. Còn mũ lưỡi trai của anh ở trên bàn.
Why do I need a cap? I have sunglasses.
Anh cần mũ làm gì? Anh có kính râm rồi mà.
The sun is very strong there. Last summer, your face was red after one hour, remember?
Nắng ở đó gắt lắm. Hè năm ngoái mới một tiếng mà mặt anh đỏ hết lên, anh nhớ không?
You're right. I'll wear it. Should we bring an umbrella, too? The weather forecast said it might rain on Saturday.
Em nói đúng. Anh sẽ đội. Có nên mang ô không em? Dự báo thời tiết nói thứ Bảy có thể mưa.
Yes, we should. I put a small one in my handbag.
Có chứ. Em để một cái ô nhỏ trong túi xách rồi.
You think of everything! Oh wait, where are my glasses? I can't read anything without them.
Em chu đáo thật! À khoan, kính của anh đâu rồi? Không có kính anh chẳng đọc được gì.
They're on your head!
Ở trên đầu anh kìa!
Ha ha. I was looking for them all the way home.
Ha ha. Anh tìm nó suốt dọc đường về.
Do you have your wallet? We have to buy the bus tickets at the station.
Anh có cầm ví không? Mình phải mua vé xe ở bến.
Yes, it's in my back pocket. My ID card is in it, too.
Có, ở túi quần sau. Chứng minh thư của anh cũng ở trong đó.
Good. Are you going to take your laptop?
Tốt. Anh có định mang máy tính xách tay theo không?
No way. I'm not going to work at all this weekend. My briefcase is staying at home.
Không đời nào. Cuối tuần này anh sẽ không làm việc gì cả. Cặp tài liệu ở nhà.
I'm glad to hear that. Last time, you answered work emails on the beach all day.
Em mừng khi nghe vậy. Lần trước anh ngồi trả lời email công việc trên bãi biển cả ngày.
I know, I know. This time I'm only going to swim, eat seafood and sleep.
Anh biết, anh biết. Lần này anh chỉ bơi, ăn hải sản và ngủ thôi.
That sounds perfect. Now, are you ready?
Nghe tuyệt đấy. Giờ anh xong chưa?
Almost. Let me just put on some sun cream.
Sắp rồi. Để anh bôi chút kem chống nắng đã.
You can do that on the bus. Come on, let's go!
Lên xe rồi bôi. Nhanh lên, đi thôi!
OK, OK. Vung Tau, here we come!
Rồi, rồi. Vũng Tàu ơi, bọn anh tới đây!