Shopping for a Job Interview

Đi mua đồ cho buổi phỏng vấn xin việc
A2 Clothes and Accessories 51 câu 13 từ vựng ~3 phút nghe
Ngoc has a job interview at a bank next Monday. Her friend Jenny goes with her to a clothing store to help her choose something to wear.
Ngọc có buổi phỏng vấn xin việc ở một ngân hàng vào thứ Hai tới. Bạn cô, Jenny, đi cùng cô đến một cửa hàng quần áo để giúp cô chọn đồ.
Nhân vật: Jenny, Ngoc
51 câu
Jenny

So, what are you looking for today?

Vậy hôm nay cậu muốn tìm gì?

Ngoc

I have a job interview at a bank on Monday. I need something smart to wear.

Thứ Hai này mình có buổi phỏng vấn ở một ngân hàng. Mình cần bộ gì đó lịch sự để mặc.

Jenny

What about the black suit from your graduation?

Thế còn bộ vest đen cậu mặc hôm tốt nghiệp thì sao?

Ngoc

It's too old. The jacket is worn-out, and one button is missing.

Cũ quá rồi. Áo khoác sờn hết cả, lại còn mất một cái cúc.

Jenny

OK. Let's look at the women's clothing on this side. This white blouse is nice.

Được rồi. Mình xem quần áo nữ ở bên này đi. Cái áo sơ mi nữ màu trắng này đẹp đấy.

Ngoc

It's pretty, but is it right for a bank? I don't know much about fashion.

Đẹp thật, nhưng có hợp để đi ngân hàng không? Mình không rành về thời trang lắm.

Jenny

For an interview, simple is better. You should wear a white or light blue blouse with dark trousers.

Đi phỏng vấn thì càng đơn giản càng tốt. Cậu nên mặc áo sơ mi trắng hoặc xanh nhạt với quần tối màu.

Ngoc

All right. I'm going to try it on. Where are the changing rooms?

Được. Mình sẽ mặc thử. Phòng thay đồ ở đâu nhỉ?

Jenny

Over there, next to the mirrors. And take these trousers, too. They have two pockets at the front, so they're really useful.

Ở đằng kia, cạnh mấy cái gương. Cầm thêm cái quần này nữa. Nó có hai túi phía trước, tiện lắm.

A few minutes later(Vài phút sau)
Ngoc

What do you think?

Cậu thấy sao?

Jenny

Hmm, the blouse is a bit tight on your shoulders. Can you move your arms?

Ừm, áo hơi chật ở vai. Cậu cử động tay được không?

Ngoc

Not really. It looks good, but it doesn't fit me. I need a bigger size.

Không thoải mái lắm. Nhìn thì đẹp nhưng không vừa. Mình cần cỡ to hơn.

Jenny

Wait here. I'll get you a medium.

Đợi đây nhé. Mình lấy cho cậu cỡ M.

Later(Một lúc sau)
Ngoc

How about now?

Giờ thì sao?

Jenny

The blouse is perfect now. But the trousers are a little loose around your waist.

Áo thì vừa khít rồi. Nhưng quần hơi rộng ở eo.

Ngoc

I can wear a belt with them. I have a nice brown one at home.

Mình có thể đeo thắt lưng. Ở nhà mình có một cái màu nâu đẹp lắm.

Jenny

Great idea. You look like a real bank worker!

Ý hay đấy. Trông cậu y như nhân viên ngân hàng thật!

Ngoc

Ha ha. Do bank workers have to wear a uniform?

Ha ha. Nhân viên ngân hàng có phải mặc đồng phục không nhỉ?

Jenny

At my cousin's bank, they do. Everyone wears a blue jacket. But you don't have to wear one for the interview.

Ở ngân hàng chỗ chị họ mình thì có. Ai cũng mặc áo khoác xanh. Nhưng đi phỏng vấn thì cậu không cần mặc.

Ngoc

Good. Can you check the price tags for me?

Tốt. Cậu xem giúp mình giá trên mác được không?

Jenny

The blouse is three hundred thousand, and the trousers are four hundred and fifty. And there's a discount today.

Áo ba trăm nghìn, quần bốn trăm năm mươi. Hôm nay còn được giảm giá nữa.

Ngoc

That's cheaper than I thought. I'll take them. Let me change into my own clothes, and then we can pay.

Rẻ hơn mình nghĩ. Mình lấy cả hai. Để mình thay lại đồ của mình rồi mình đi trả tiền.

Jenny

OK. After that, let's get some bubble tea. I'm so thirsty!

Ừ. Xong rồi đi uống trà sữa nhé. Mình khát quá!

Ngoc

My treat. Thanks for helping me, Jenny.

Mình mời. Cảm ơn cậu đã giúp mình nhé, Jenny.

Từ vựng trong bài (13)

worn-out Tính từ
mòn, cũ kỹ
button ˈbətən Danh từ
nút, khuy
clothing ˈkɫoʊðɪŋ Danh từ
quần áo, trang phục
blouse ˈbɫaʊs Danh từ
áo blouse, áo sơ mi nữ
fashion ˈfæʃən Danh từ
to try on Động từ
thử, mặc thử
Trong bài: try it on
to change Động từ
thay đổi, thay quần áo
Trong bài: changing
pocket ˈpɑkət Danh từ
túi, bao
Trong bài: pockets
tight ˈtaɪt Tính từ
chật, bó sát
to fit Động từ
vừa, phù hợp
loose ˈɫus Tính từ
rộng, thùng thình
belt ˈbɛɫt Danh từ
dây lưng, thắt lưng
uniform ˈjunəˌfɔɹm Danh từ
đồng phục

Mẫu câu hay

I'm going to try it on.
Mình sẽ mặc thử nó.
try on = mặc thử, đeo thử. Với đại từ it/them phải đặt ở giữa: try it on, try them on.
It doesn't fit me.
Nó không vừa với tôi.
fit = vừa (về kích cỡ). Nói về kiểu dáng, màu sắc có hợp không thì dùng suit: That color suits you.
The trousers are a little loose around your waist.
Cái quần hơi rộng ở eo.
tight = chật, bó; loose = rộng, lỏng. Có thể thêm a bit / a little để nói "hơi".
You don't have to wear one for the interview.
Bạn không cần mặc nó khi đi phỏng vấn.
don't have to = không cần, không bắt buộc. Khác với mustn't = không được phép.

Kiểm tra nhanh

1. Why can't Ngoc wear her old black suit?
💡 "The jacket is worn-out, and one button is missing."
2. What is the problem with the first blouse?
💡 "the blouse is a bit tight on your shoulders."
3. How will Ngoc fix the problem with the trousers?
💡 "I can wear a belt with them."

Cùng chủ đề Clothes and Accessories

Chủ đề khác cấp A2