A Birthday Gift for Mom

Quà sinh nhật cho mẹ
A2 Clothes and Accessories 55 câu 10 từ vựng ~3 phút nghe
Huy wants to buy a birthday present for his mother. He goes to a small jewelry shop, and Ms. Thu, the shop assistant, helps him.
Huy muốn mua quà sinh nhật cho mẹ. Anh đến một cửa hàng trang sức nhỏ và chị Thu, nhân viên bán hàng, giúp anh chọn quà.
Nhân vật: Ms. Thu, Huy
55 câu
Ms. Thu

Good evening. Welcome to Silver Moon. Can I help you?

Chào buổi tối. Chào mừng em đến với Silver Moon. Chị giúp gì được cho em?

Huy

Yes, please. It's my mother's birthday next Sunday. I want to buy her something special.

Vâng ạ. Chủ nhật tới là sinh nhật mẹ em. Em muốn mua cho mẹ một món quà đặc biệt.

Ms. Thu

How lovely. Does your mother like jewelry?

Dễ thương quá. Mẹ em có thích trang sức không?

Huy

I think so. She always wore a thin gold chain, but she lost it at the market last month.

Em nghĩ là có. Mẹ em lúc nào cũng đeo một sợi dây chuyền vàng mảnh, nhưng tháng trước mẹ làm rơi ở chợ mất.

Ms. Thu

Oh, I'm sorry to hear that. We have a lot of nice necklaces. Look at this one with a small pearl.

Ôi, tiếc quá. Bên chị có nhiều vòng cổ đẹp lắm. Em xem chiếc có hạt ngọc trai nhỏ này.

Huy

It's beautiful. How much is it?

Đẹp quá. Bao nhiêu tiền vậy chị?

Ms. Thu

Two million five hundred thousand dong.

Hai triệu năm trăm nghìn đồng.

Huy

Hmm, that's more expensive than I expected. I only have about two million.

Ừm, đắt hơn em nghĩ. Em chỉ có khoảng hai triệu thôi.

Ms. Thu

No problem. What about earrings? These silver ones are only eight hundred thousand.

Không sao. Hay là bông tai? Đôi bằng bạc này chỉ tám trăm nghìn thôi.

Huy

My mother never wears earrings. She doesn't have holes in her ears.

Mẹ em không bao giờ đeo bông tai. Mẹ không xỏ lỗ tai.

Ms. Thu

I see. Then maybe a bracelet? This one is very popular with older women.

Chị hiểu rồi. Vậy một chiếc vòng tay thì sao? Chiếc này rất được các cô các bác ưa chuộng.

Huy

Hmm. She works in the garden every day. She even takes off her wedding ring before she starts.

Ừm. Ngày nào mẹ em cũng làm vườn. Mẹ còn tháo cả nhẫn cưới ra trước khi bắt đầu làm.

Ms. Thu

Then she might like a watch. It's a useful accessory, and she can wear it every day.

Vậy có lẽ mẹ em sẽ thích một chiếc đồng hồ. Đó là phụ kiện hữu ích, và ngày nào mẹ cũng đeo được.

Huy

That's a good idea! Her old watch stopped last year, and she never bought a new one.

Ý hay đấy ạ! Đồng hồ cũ của mẹ chết từ năm ngoái mà mẹ chưa mua cái mới.

Ms. Thu

This one has big numbers, so it's easy to read. And water can't get inside.

Chiếc này có số to nên dễ xem giờ. Và nước cũng không vào được.

Huy

So she doesn't have to take it off in the garden?

Vậy là làm vườn mẹ em không cần tháo nó ra ạ?

Ms. Thu

That's right. She can wash her hands with it, too. It's one million six hundred thousand.

Đúng vậy. Rửa tay cũng không sao. Giá một triệu sáu trăm nghìn.

Huy

Perfect. I'll take it. Do you have anything small for the rest of my money?

Tuyệt quá. Em lấy chiếc này. Chị có món gì nhỏ nhỏ cho số tiền còn lại của em không?

Ms. Thu

We have perfume over there. This small bottle smells of roses. It's three hundred thousand.

Đằng kia có nước hoa. Chai nhỏ này mùi hoa hồng. Giá ba trăm nghìn.

Huy

Mom loves roses! I'll take both. Can you wrap them for me?

Mẹ em mê hoa hồng lắm! Em lấy cả hai. Chị gói giúp em được không ạ?

Ms. Thu

Of course. Would you like a birthday card, too? It's free.

Tất nhiên rồi. Em có muốn thêm một tấm thiệp sinh nhật không? Miễn phí đấy.

Huy

Yes, please. Thank you so much.

Có ạ. Em cảm ơn chị nhiều.

Ms. Thu

You're welcome. I'm sure your mother will be very happy.

Không có gì. Chị chắc là mẹ em sẽ vui lắm.

Từ vựng trong bài (10)

jewelry ˈdʒuəɫɹi Danh từ
chain ˈtʃeɪn Danh từ
dây chuyền, vòng cổ
necklace ˈnɛkɫəs Danh từ
vòng cổ, dây chuyền
Trong bài: necklaces
earring ˈiɹɪŋ Danh từ
bông tai, khuyên tai
Trong bài: earrings
bracelet ˈbɹeɪsɫət Danh từ
vòng tay, lắc tay
to take off Động từ
cởi ra, tháo ra
Trong bài: takes off
ring ˈɹɪŋ Danh từ
nhẫn, cái nhẫn
watch ˈwɑtʃ Danh từ
đồng hồ, đồng hồ đeo tay
accessory ækˈsɛsɝi Danh từ
phụ kiện, đồ trang sức
perfume pɝfˈjum Danh từ
nước hoa

Mẫu câu hay

That's more expensive than I expected.
Đắt hơn tôi nghĩ.
So sánh hơn với tính từ dài: more + tính từ + than. Tương tự: cheaper than I thought (rẻ hơn tôi nghĩ).
She takes off her ring before she starts.
Bà ấy tháo nhẫn ra trước khi bắt đầu.
take off = cởi, tháo (quần áo, trang sức); ngược nghĩa với put on = mặc, đeo vào.
She might like a watch.
Có lẽ bà ấy sẽ thích một chiếc đồng hồ.
might + động từ nguyên mẫu = có thể, có lẽ (không chắc chắn). Hay dùng khi gợi ý.
Can you wrap them for me?
Bạn gói chúng giúp tôi được không?
Câu nhờ vả lịch sự khi mua quà. wrap = gói (quà).

Kiểm tra nhanh

1. Why doesn't Huy buy the necklace?
💡 "that's more expensive than I expected. I only have about two million."
2. Why isn't a bracelet a good gift for his mother?
💡 "She works in the garden every day. She even takes off her wedding ring before she starts."
3. What does Huy buy in the end?
💡 "I'll take it." (the watch) / "I'll take both." (the watch and the perfume)

Cùng chủ đề Clothes and Accessories

Chủ đề khác cấp A2