whenever
Conjunction / Liên từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
bất cứ khi nào, mỗi khi
Definition (English)
at any or every time
Câu ví dụ
You can call me whenever you need assistance .
Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ khi nào bạn cần hỗ trợ.
Luyện tập
"whenever" nghĩa là gì?