toy
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
đồ chơi, trò chơi
Definition (English)
something made for kids to play with, such as dolls, action figures, etc.
Câu ví dụ
We spent hours building structures with construction toys.
Chúng tôi đã dành hàng giờ để xây dựng các công trình với đồ chơi xây dựng.
Luyện tập
"toy" nghĩa là gì?