to rock
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
đu đưa, lắc nhẹ
Definition (English)
to gently move from one side to another
Câu ví dụ
The old rocking chair on the front porch creaked as it rocked gently in the twilight .
Chiếc ghế đu đưa cũ trên hiên trước kêu cót két khi nó nhẹ nhàng đu đưa trong ánh hoàng hôn.
Luyện tập
"to rock" nghĩa là gì?