to pile up
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
chất đống, xếp chồng
Definition (English)
to stack things on top of each other
Câu ví dụ
The children loved to pile the cushions up and jump on them.
Bọn trẻ thích chất đống gối lên nhau và nhảy lên chúng.
Luyện tập
"to pile up" nghĩa là gì?