to consume
Verb / Động từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
tiêu thụ, sử dụng
Definition (English)
to use a supply of energy, fuel, etc.
Câu ví dụ
Efficient appliances and lighting systems can significantly lower the amount of electricity consumed in homes .
Các thiết bị và hệ thống chiếu sáng hiệu quả có thể giảm đáng kể lượng điện tiêu thụ trong các hộ gia đình.
Luyện tập
"to consume" nghĩa là gì?