spoil
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
chiến lợi phẩm, của cải cướp được
Definition (English)
valuable items that are taken by force, especially during a war
Câu ví dụ
Stories of legendary conquests often include tales of enormous spoils acquired by the victors .
Những câu chuyện về cuộc chinh phục huyền thoại thường bao gồm những câu chuyện về chiến lợi phẩm khổng lồ mà những người chiến thắng có được.
Luyện tập
"spoil" nghĩa là gì?