similar
Adjective / Tính từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
tương tự, giống nhau
Definition (English)
(of two or more things) having qualities in common that are not exactly the same
Câu ví dụ
The two sisters had similar hairstyles , both wearing their hair in braids .
Hai chị em có kiểu tóc tương tự, cả hai đều tết tóc.
Luyện tập
"similar" nghĩa là gì?