science fiction
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
khoa học viễn tưởng, KHVT
Definition (English)
books, movies, etc. about imaginary things based on science
Câu ví dụ
The science fiction film was filled with advanced technology and alien life .
Bộ phim khoa học viễn tưởng đầy ắp công nghệ tiên tiến và sự sống ngoài hành tinh.
Luyện tập
"science fiction" nghĩa là gì?