rage
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
cơn thịnh nộ, sự giận dữ
Definition (English)
great anger that is hard to contain
Câu ví dụ
He was shaking with rage when he confronted the driver who hit his car .
Anh ta run lên vì cơn thịnh nộ khi đối mặt với tài xế đã đâm vào xe của mình.
Luyện tập
"rage" nghĩa là gì?