purple
Adjective / Tính từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
tím, màu tím
Definition (English)
having the color of most ripe eggplants
Câu ví dụ
The purple grapes were ripe and juicy .
Những chùm nho tím đã chín và mọng nước.
Luyện tập
"purple" nghĩa là gì?