mechanical
Adjective / Tính từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
cơ khí
Definition (English)
(of an object) powered by machinery or an engine
Câu ví dụ
The mechanical lawnmower relies on a gasoline engine to power its blades and propel itself across the lawn .
Máy cắt cỏ cơ khí dựa vào động cơ xăng để cung cấp năng lượng cho lưỡi cắt và tự đẩy mình trên bãi cỏ.
Luyện tập
"mechanical" nghĩa là gì?