calorimetry
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
nhiệt lượng kế, đo nhiệt lượng
Definition (English)
the scientific measurement of heat exchange in chemical or physical processes
Câu ví dụ
Calorimetry is crucial in understanding the energy balance of chemical reactions .
Nhiệt lượng kế rất quan trọng trong việc hiểu cân bằng năng lượng của các phản ứng hóa học.
Luyện tập
"calorimetry" nghĩa là gì?