caller
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
người gọi, người đang gọi điện
Definition (English)
a person who is calling someone on the phone
Câu ví dụ
The caller hung up quickly after realizing they had dialed the wrong number .
Người gọi nhanh chóng cúp máy sau khi nhận ra mình đã gọi nhầm số.
Luyện tập
"caller" nghĩa là gì?