Christmas Eve with My Host Family

Đêm Giáng sinh cùng gia đình bản xứ
B1 Religion and Festivals 69 câu 17 từ vựng ~4 phút nghe
Nam is an exchange student from Vietnam. On Christmas Eve, his American host mother, Karen, helps him finish the tree and explains the family's Christmas traditions.
Nam là du học sinh trao đổi đến từ Việt Nam. Vào đêm Giáng sinh, bà mẹ bản xứ người Mỹ là Karen cùng cậu trang trí nốt cây thông và giải thích các truyền thống Giáng sinh của gia đình.
Nhân vật: Nam, Karen
69 câu
Karen

Nam, come and help me finish the Christmas tree! We still have to put the angel on top.

Nam ơi, lại đây giúp cô trang trí nốt cây thông Noel nào! Mình vẫn còn phải đặt thiên thần lên ngọn.

Nam

Coming! Wow, it looks amazing. Where did all these decorations come from?

Cháu đến đây! Trời, đẹp quá. Mấy đồ trang trí này ở đâu ra vậy cô?

Karen

Some of them are older than me. That glass bird belonged to my grandmother. Every year, we take them out of the boxes on the first of December.

Có món còn nhiều tuổi hơn cô. Con chim thủy tinh kia là của bà cô. Năm nào nhà mình cũng lấy chúng ra khỏi hộp vào ngày một tháng Mười Hai.

Nam

In Vietnam, Christmas isn't a public holiday, but the big cities are full of lights. Young people go downtown and take photos.

Ở Việt Nam, Giáng sinh không phải ngày nghỉ lễ, nhưng các thành phố lớn treo đèn khắp nơi. Giới trẻ đổ ra trung tâm chụp ảnh.

Karen

So your family doesn't celebrate it at home?

Vậy gia đình cháu không đón Giáng sinh ở nhà à?

Nam

Not really. We celebrate Tet, the Lunar New Year. That's our biggest holiday. But I've always wanted to see a real American Christmas.

Không hẳn ạ. Nhà cháu ăn Tết, tức Tết Nguyên đán. Đó là dịp lễ lớn nhất của bọn cháu. Nhưng cháu vẫn luôn muốn được thấy một mùa Giáng sinh Mỹ thực sự.

Karen

Well, tonight is Christmas Eve, so you're about to see one. Here, you're the tallest. Can you put the angel on top?

Thế thì tối nay là đêm Giáng sinh, cháu sắp được thấy rồi đấy. Đây, cháu cao nhất nhà. Cháu đặt thiên thần lên ngọn giúp cô nhé?

Nam

Sure. Is it straight?

Vâng. Thẳng chưa cô?

Karen

Perfect. Now, this is for you.

Hoàn hảo. Còn đây là của cháu.

Nam

A sock? With my name on it?

Một chiếc tất ạ? Lại có cả tên cháu nữa?

Karen

It's a Christmas stocking. We hang them by the fireplace tonight, and Santa Claus fills them with small presents while we're asleep.

Đó là tất Giáng sinh. Tối nay mình treo chúng cạnh lò sưởi, và Ông già Noel sẽ bỏ đầy quà nhỏ vào trong lúc mình ngủ.

Nam

Santa Claus? I'm nineteen, Karen!

Ông già Noel ạ? Cháu mười chín tuổi rồi mà cô!

Karen

In this house, everyone gets a stocking, even Grandpa, and he's eighty-two. It's a family tradition.

Ở nhà này ai cũng có tất, kể cả ông, mà ông tám mươi hai tuổi rồi đấy. Đó là truyền thống của gia đình.

Nam

Then I won't argue. What's that green plant above the door?

Vậy cháu không cãi nữa. Còn cái cây xanh treo trên cửa kia là gì ạ?

Karen

That's mistletoe. There's an old custom: if two people stand under it together, they're supposed to kiss.

Đó là cây tầm gửi. Có một phong tục xưa: nếu hai người cùng đứng dưới nó thì phải hôn nhau.

Nam

I'd better be careful where I stand, then!

Vậy cháu phải cẩn thận chỗ đứng mới được!

Karen

Ha! Now try this. It's eggnog. It's made with milk, eggs, sugar and a little nutmeg.

Ha! Giờ uống thử cái này đi. Đây là eggnog. Nó được làm từ sữa, trứng, đường và một chút nhục đậu khấu.

Nam

Hmm, it's very sweet and thick. It tastes like a milkshake.

Ừm, ngọt và sánh quá. Vị giống sữa lắc ạ.

Karen

People either love it or hate it. Later tonight, the neighbors will come and sing Christmas carols at the door. You can join in if you want.

Người ta hoặc là mê nó, hoặc là ghét nó. Lát nữa hàng xóm sẽ đến hát thánh ca Giáng sinh trước cửa. Cháu hát cùng nếu muốn.

Nam

I only know "Jingle Bells". We sang it at school.

Cháu chỉ biết bài "Jingle Bells" thôi. Hồi đi học bọn cháu có hát.

Karen

That's enough! Everyone knows that one. By the way, the family across the street won't come. They're Jewish, so they celebrate Hanukkah instead.

Thế là đủ rồi! Bài đó ai cũng biết. À, nhà bên kia đường sẽ không sang đâu. Họ là người Do Thái nên họ đón lễ Hanukkah.

Nam

Hanukkah? I've heard the name, but I don't know much about it.

Hanukkah ạ? Cháu từng nghe cái tên, nhưng không biết nhiều về nó.

Karen

It's the Jewish Festival of Lights. It lasts eight days, and every night they light one more candle. Their kids invited us over to play games last week.

Đó là Lễ hội Ánh sáng của người Do Thái. Lễ kéo dài tám ngày, và mỗi tối họ thắp thêm một ngọn nến. Tuần trước bọn trẻ nhà đó còn mời nhà mình sang chơi trò chơi.

Nam

That's nice. It sounds like there are a lot of celebrations at this time of year.

Hay thật. Nghe như dịp này trong năm có rất nhiều lễ hội.

Karen

There are. First Thanksgiving in November, then Hanukkah and Christmas, and then New Year. My kids always say it's the best time of the year.

Đúng thế. Đầu tiên là Lễ Tạ ơn vào tháng Mười Một, rồi đến Hanukkah và Giáng sinh, sau đó là Năm mới. Bọn trẻ nhà cô lúc nào cũng bảo đây là thời gian tuyệt nhất trong năm.

Nam

And who are the little men in green hats on the shelf?

Còn mấy ông tí hon đội mũ xanh trên kệ là ai vậy cô?

Karen

Those are elves. In the stories, they help Santa make toys at the North Pole. My kids used to believe that the elf on the shelf watched them all day and told Santa if they were naughty.

Đó là những chú yêu tinh. Trong truyện, họ giúp Ông già Noel làm đồ chơi ở Bắc Cực. Hồi nhỏ bọn trẻ nhà cô tin rằng chú yêu tinh trên kệ theo dõi chúng cả ngày và mách Ông già Noel nếu chúng hư.

Nam

That's a clever way to make children behave!

Đúng là một cách hay để bắt bọn trẻ ngoan!

Karen

It worked until they were about eight. Come on, let's hang up your stocking before the singers arrive.

Cách đó có tác dụng đến khi chúng khoảng tám tuổi. Nào, mình treo tất của cháu lên trước khi những người hát đến nhé.

Nam

Thanks, Karen. I'll never forget my first Christmas.

Cảm ơn cô Karen. Cháu sẽ không bao giờ quên mùa Giáng sinh đầu tiên của mình.

Từ vựng trong bài (17)

christmas tree Danh từ
cây thông Noel, cây Giáng sinh
angel ˈeɪndʒəɫ Danh từ
thiên thần, sứ giả thần linh
decoration ˌdɛkɝˈeɪʃən Danh từ
trang trí, sự trang hoàng
Trong bài: decorations
Christmas ˈkɹɪsməs Danh từ
Giáng sinh
to celebrate Động từ
cử hành, chủ trì
christmas eve Danh từ
đêm Giáng sinh, đêm trước Giáng sinh
christmas stocking Danh từ
vớ Giáng sinh, tất Giáng sinh
santa claus Danh từ
Ông già Noel, Santa Claus
tradition tɹəˈdɪʃən Danh từ
truyền thống, phong tục
mistletoe ˈmɪsəɫˌtoʊ Danh từ
cây tầm gửi, tầm gửi
custom ˈkəstəm Danh từ
phong tục, tập quán
eggnog ˈɛɡˌnɔɡ Danh từ
rượu trứng, eggnog
Christmas carol Danh từ
Bài hát Giáng sinh, Thánh ca Giáng sinh
Trong bài: christmas carols
Hanukkah ˈhɑnəkə Danh từ
Lễ Hanukkah, Lễ hội Ánh sáng
celebration ˌsɛɫəˈbɹeɪʃən Danh từ
lễ kỷ niệm, sự ăn mừng
Trong bài: celebrations
Thanksgiving ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ Danh từ
Lễ Tạ ơn, Thanksgiving
elf ˈɛɫf Danh từ
yêu tinh, tiên

Mẫu câu hay

You're about to see one.
Cháu sắp được thấy rồi đấy.
be about to + động từ = sắp sửa làm gì (ngay trong thời gian rất gần).
If two people stand under it together, they're supposed to kiss.
Nếu hai người cùng đứng dưới nó thì phải hôn nhau.
be supposed to = theo lệ/theo quy ước thì phải làm gì. Hay dùng khi nói về phong tục, quy định.
People either love it or hate it.
Người ta hoặc là mê nó, hoặc là ghét nó.
either ... or ... = hoặc ... hoặc .... Câu này hay dùng cho món ăn, bộ phim gây tranh cãi.
My kids used to believe that the elf watched them all day.
Hồi nhỏ bọn trẻ nhà cô tin rằng chú yêu tinh theo dõi chúng cả ngày.
used to + động từ nguyên mẫu = đã từng (nay không còn). Số nhiều của elf là elves.

Kiểm tra nhanh

1. Who puts presents in the Christmas stockings?
💡 "...and Santa Claus fills them with small presents while we're asleep."
2. Why won't the family across the street come to sing?
💡 "They're Jewish, so they celebrate Hanukkah instead."
3. What did Karen's children believe about the elf on the shelf?
💡 "...the elf on the shelf watched them all day and told Santa if they were naughty."

Cùng chủ đề Religion and Festivals

Chủ đề khác cấp B1