Hội thoại tiếng Anh chủ đề Religion and Festivals
B1 3 đoạn hội thoại dùng 34/34 từ vựng của chủ đề Religion and Festivals.
Các bài hội thoại
1
2
3
Christmas Eve with My Host Family
Đêm Giáng sinh cùng gia đình bản xứ
Hội thoại tiếng Anh B1: du học sinh đón Giáng sinh ở Mỹ. Học từ Christmas Eve, Santa Claus, stocking, mistletoe, eggnog, carol, elf, Hanukkah.
Lunar New Year's Eve at the Pagoda
Đêm Giao thừa ở chùa
Hội thoại tiếng Anh B1: đi chùa đêm Giao thừa cùng bạn nước ngoài. Học từ eve, pray, prayer, bless, faith, believer, religious, ceremony, charity.
A Tour of St. Mary's Cathedral
Tham quan nhà thờ chính tòa St. Mary
Hội thoại tiếng Anh B1: tham quan nhà thờ cổ ở Anh với một linh mục. Học từ cathedral, priest, God, miracle, Easter, abbey, holy, faith.
Từ vựng chủ đề Religion and Festivals
Christmas
ˈkɹɪsməs — Giáng sinh Có trong bài 1, 2
santa claus
— Ông già Noel, Santa Claus Có trong bài 1
Christmas carol
— Bài hát Giáng sinh, Thánh ca Giáng sinh Có trong bài 1
eggnog
ˈɛɡˌnɔɡ — rượu trứng, eggnog Có trong bài 1
christmas stocking
— vớ Giáng sinh, tất Giáng sinh Có trong bài 1
christmas tree
— cây thông Noel, cây Giáng sinh Có trong bài 1
christmas eve
— đêm Giáng sinh, đêm trước Giáng sinh Có trong bài 1
mistletoe
ˈmɪsəɫˌtoʊ — cây tầm gửi, tầm gửi Có trong bài 1
God
ˈɡɑd — chúa, đấng tạo hóa Có trong bài 3
angel
ˈeɪndʒəɫ — thiên thần, sứ giả thần linh Có trong bài 1
elf
ˈɛɫf — yêu tinh, tiên Có trong bài 1
Hanukkah
ˈhɑnəkə — Lễ Hanukkah, Lễ hội Ánh sáng Có trong bài 1
miracle
ˈmɪɹəkəɫ — phép lạ Có trong bài 3
eve
ˈiv — đêm trước, ngày trước Có trong bài 2
Easter
ˈistɝ — Lễ Phục Sinh Có trong bài 2, 3
Thanksgiving
ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ — Lễ Tạ ơn, Thanksgiving Có trong bài 1
to celebrate
— cử hành, chủ trì Có trong bài 1
celebration
ˌsɛɫəˈbɹeɪʃən — lễ kỷ niệm, sự ăn mừng Có trong bài 1, 2
charity
ˈtʃɛɹɪti — từ thiện, tổ chức từ thiện Có trong bài 2
religion
ɹiˈɫɪdʒən — tôn giáo, đức tin Có trong bài 2
prayer
ˈpɹeɪɝ — lời cầu nguyện Có trong bài 2
to pray
— cầu nguyện, khấn vái Có trong bài 2, 3
abbey
ˈæbi — tu viện, nhà thờ lớn có tu viện Có trong bài 3
cathedral
kəˈθidɹəɫ — nhà thờ chính tòa, đại giáo đường Có trong bài 3
ceremony
ˈsɛɹəˌmoʊni Có trong bài 2
custom
ˈkəstəm — phong tục, tập quán Có trong bài 1, 2
tradition
tɹəˈdɪʃən — truyền thống, phong tục Có trong bài 1
faith
ˈfeɪθ — đức tin, niềm tin Có trong bài 2, 3
religious
ɹiˈɫɪdʒəs — tôn giáo, tâm linh Có trong bài 2
believer
bəˈɫivɝ — người tin, tín đồ Có trong bài 2
to bless
— ban phước, chúc phúc Có trong bài 2
holy
ˈhoʊɫi — thánh, linh thiêng Có trong bài 2, 3
priest
ˈpɹist — linh mục, thầy tu Có trong bài 3
decoration
ˌdɛkɝˈeɪʃən — trang trí, sự trang hoàng Có trong bài 1