The Day Our Shop Website Crashed

Ngày trang web cửa hàng bị sập
B1 Internet and Websites 59 câu 13 từ vựng ~3 phút nghe
Hoa runs a small online clothes shop. On the first morning of her big sale, the website stops working, and she calls Kevin, the developer who built it.
Chị Hoa có một cửa hàng quần áo trực tuyến nhỏ. Sáng đầu tiên của đợt giảm giá lớn, trang web ngừng hoạt động, và chị gọi cho Kevin, người đã làm trang web.
Nhân vật: Hoa, Kevin
59 câu
Hoa

Kevin, it's Hoa. Our website is down! Customers can't buy anything.

Kevin, chị Hoa đây. Trang web sập rồi! Khách không mua được gì cả.

Kevin

Okay, stay calm. When did it start?

Được rồi, chị bình tĩnh. Bắt đầu từ lúc nào ạ?

Hoa

About ten minutes ago, right after the sale began. I announced it on Facebook this morning, and suddenly everyone visited the site at the same time.

Khoảng mười phút trước, ngay sau khi đợt giảm giá bắt đầu. Sáng nay chị thông báo trên Facebook, thế là tự nhiên ai cũng vào trang cùng một lúc.

Kevin

That's probably the problem. Let me check the server. Yes, it's completely overloaded. It's like a tiny shop with a thousand people trying to get in.

Chắc là vì thế đấy. Để em kiểm tra máy chủ. Đúng rồi, nó quá tải hoàn toàn. Giống như một cửa hàng bé tí mà có cả nghìn người chen vào.

Hoa

What does that mean for me? I've spent two weeks preparing for this sale!

Thế thì chị phải làm sao? Chị chuẩn bị cho đợt giảm giá này mất hai tuần rồi!

Kevin

It means the server can't answer everyone, so the page doesn't load. I'll move the site to a bigger server, but it will take about twenty minutes.

Nghĩa là máy chủ không trả lời kịp mọi người nên trang không tải được. Em sẽ chuyển trang sang máy chủ lớn hơn, nhưng mất khoảng hai mươi phút.

Hoa

Twenty minutes! My phone is going crazy. People are sending me a DM every few seconds to ask what's wrong.

Hai mươi phút! Điện thoại chị loạn hết lên rồi. Cứ vài giây lại có người nhắn riêng hỏi có chuyện gì.

Kevin

Can you post a short message for them somewhere?

Chị đăng một tin ngắn cho họ ở đâu đó được không?

Hoa

I could tweet something, I suppose. What should I say?

Chắc chị đăng một tweet được. Chị nên viết gì?

Kevin

Keep it simple: "Our website is offline for a short time. The sale will last two extra hours." That way, nobody feels they've missed it.

Cứ đơn giản thôi: "Trang web tạm ngừng hoạt động trong thời gian ngắn. Đợt giảm giá sẽ kéo dài thêm hai tiếng." Như thế không ai cảm thấy mình bị lỡ.

Hoa

Good idea. Done. Oh no, the customers in our chat room are getting angry. Someone has written that we're a fake shop!

Ý hay. Xong rồi. Ôi không, khách trong phòng chat của shop đang bực lắm. Có người còn viết là shop mình lừa đảo!

Kevin

Don't argue with anyone. Just chat with them politely and explain. Most people are reasonable if you're honest with them.

Chị đừng cãi nhau với ai. Cứ nói chuyện lịch sự và giải thích. Phần lớn mọi người đều biết điều nếu mình thành thật với họ.

Hoa

You're right. I'll tell them the truth and say sorry. Will you call me as soon as the site is back?

Em nói đúng. Chị sẽ nói thật và xin lỗi họ. Trang chạy lại thì em gọi chị ngay nhé?

Kevin

Sure. Keep your phone close, and please don't refresh the page every second. It only makes things slower.

Vâng. Chị để điện thoại gần nhé, và đừng tải lại trang liên tục từng giây. Làm vậy chỉ khiến mọi thứ chậm hơn thôi.

Twenty-five minutes later(Hai mươi lăm phút sau)
Kevin

Hoa, try now. Type the URL again and refresh.

Chị Hoa, chị thử lại đi. Gõ lại địa chỉ web rồi tải lại trang.

Hoa

It's loading... it's working! And it's fast! Orders are coming in again.

Đang tải... được rồi! Mà nhanh nữa! Đơn hàng lại về rồi.

Kevin

Great. The new server can handle ten times more visitors than the old one.

Tuyệt. Máy chủ mới chịu được lượng khách gấp mười lần máy cũ.

Hoa

How much does it cost?

Thế nó tốn bao nhiêu tiền?

Kevin

A little more each month. But if your website crashed during every sale, you would lose much more money.

Mỗi tháng thêm một chút thôi. Nhưng nếu đợt giảm giá nào trang web cũng sập thì chị còn mất nhiều tiền hơn nhiều.

Hoa

That's true. Some customers emailed their orders while the site was down. Can I still accept them?

Đúng thật. Có mấy khách gửi đơn qua email trong lúc trang bị sập. Chị vẫn nhận được chứ?

Kevin

Of course. Just forward those emails to your assistant, so she can enter the orders by hand.

Tất nhiên. Chị cứ chuyển tiếp mấy email đó cho trợ lý để bạn ấy nhập đơn bằng tay.

Hoa

I'll do that now. You really saved the day, Kevin.

Chị làm luôn đây. Em đúng là cứu tinh hôm nay, Kevin ạ.

Kevin

Next time, tell me before you announce a big sale. Then I can get the server ready.

Lần sau chị báo em trước khi thông báo giảm giá lớn nhé. Lúc đó em chuẩn bị máy chủ sẵn.

Hoa

I promise. And I'm going to send you a free shirt as a thank-you.

Chị hứa. Và chị sẽ tặng em một cái áo sơ mi để cảm ơn.

Kevin

Only if it's from the sale!

Chỉ nhận nếu là áo trong đợt giảm giá thôi nhé!

Từ vựng trong bài (13)

Facebook ˈfeɪsˌbʊk Danh từ
Facebook
to visit Động từ
truy cập, xem qua
Trong bài: visited
server ˈsɝvɝ Danh từ
máy chủ
to like Động từ
thích, bấm like
page ˈpeɪdʒ Danh từ
trang, màn hình
DM Danh từ
tin nhắn riêng tư, TNR
to tweet Động từ
đăng tweet, đăng trên X
tweet ˈtwit Danh từ
tweet, bài đăng trên Twitter
offline ˈɔˌfɫaɪn Tính từ
ngoại tuyến, ngắt kết nối
chat room Danh từ
phòng trò chuyện, diễn đàn trò chuyện
to chat Động từ
trò chuyện
URL ˈʊɹɫ Danh từ
URL, địa chỉ web
to forward Động từ
chuyển tiếp, gửi tiếp

Mẫu câu hay

Our website is down!
Trang web sập rồi!
be down = (hệ thống, trang web) ngừng hoạt động. Ngược lại: be up / be back up (hoạt động lại).
The server is completely overloaded.
Máy chủ quá tải hoàn toàn.
overloaded = quá tải, nhận nhiều hơn mức có thể xử lý. Dùng được cho máy móc, mạng, cả con người: I'm overloaded with work.
You really saved the day.
Em đúng là cứu tinh hôm nay.
save the day = cứu vãn tình thế vào phút chót. Câu khen rất tự nhiên khi ai đó giúp mình qua một rắc rối.
Just forward those emails to your assistant.
Chị cứ chuyển tiếp mấy email đó cho trợ lý.
forward something to somebody = chuyển tiếp (email, tin nhắn) cho ai.

Kiểm tra nhanh

1. Why did the website stop working?
💡 "I announced it on Facebook this morning, and suddenly everyone visited the site at the same time."
2. What did Kevin suggest saying to the customers?
💡 "Our website is offline for a short time. The sale will last two extra hours."
3. What should Hoa do with the orders that customers emailed?
💡 "Just forward those emails to your assistant, so she can enter the orders by hand."

Cùng chủ đề Internet and Websites

Chủ đề khác cấp B1