Grandpa and the Missing Baby Photos

Ông và những tấm ảnh em bé bị thất lạc
B1 Internet and Websites 75 câu 16 từ vựng ~4 phút nghe
Grandpa Tam can't find the baby photos that his daughter in Australia has emailed him. His granddaughter Linh comes over and teaches him how to use his email.
Ông Tâm không tìm thấy những tấm ảnh em bé mà con gái ở Úc đã gửi qua email. Cháu gái Linh sang nhà và chỉ ông cách dùng email.
Nhân vật: Linh, Grandpa
75 câu
Linh

Grandpa, you called me three times. Is everything okay?

Ông ơi, ông gọi cháu ba lần liền. Có chuyện gì không ạ?

Grandpa

Your aunt in Australia says she has sent me photos of the new baby, but I can't find them anywhere. This computer hates me.

Cô cháu bên Úc bảo đã gửi cho ông ảnh em bé mới sinh, mà ông tìm mãi không thấy. Cái máy tính này ghét ông lắm.

Linh

It doesn't hate you. Let's see. First, open the browser. It's the round blue icon at the bottom of the screen.

Nó không ghét ông đâu. Để cháu xem. Trước tiên ông mở trình duyệt ra. Là cái biểu tượng tròn màu xanh ở dưới màn hình ấy ạ.

Grandpa

This one? All right. Now what?

Cái này hả? Được rồi. Giờ làm gì nữa?

Linh

Click on the address bar at the top and type the URL of your email. It's on the note that I wrote for you last month.

Ông bấm vào thanh địa chỉ ở trên cùng rồi gõ địa chỉ web của hộp thư. Nó có trong tờ giấy cháu viết cho ông tháng trước đấy.

Grandpa

The note... here it is. I've typed it, but the page says the site can't be reached.

Tờ giấy... đây rồi. Ông gõ rồi, nhưng trang báo là không truy cập được trang web.

Linh

Look at the corner of the screen. You're offline! The Wi-Fi is turned off.

Ông nhìn góc màn hình này. Máy đang ngoại tuyến! Wi-Fi bị tắt rồi.

Grandpa

Ah, I turned it off last night because the little light was annoying me.

À, tối qua ông tắt đi vì cái đèn nhỏ nhấp nháy làm ông khó chịu.

Linh

Okay, it's working now. Next, you need to log in to your account. Do you remember your password?

Rồi, giờ chạy rồi ạ. Tiếp theo ông cần đăng nhập vào tài khoản. Ông có nhớ mật khẩu không?

Grandpa

I wrote it in my notebook, which is somewhere in the kitchen. Wait a minute.

Ông ghi trong cuốn sổ, mà cuốn sổ thì đang ở đâu đó trong bếp. Đợi ông một lát.

A few minutes later(Vài phút sau)
Grandpa

Found it! The password is our old house number and your grandmother's name.

Thấy rồi! Mật khẩu là số nhà cũ với tên bà cháu.

Linh

Grandpa, don't say it out loud! Just type it. Good, you've logged in. This is your inbox, where all the new emails arrive.

Ông ơi, đừng đọc to lên thế! Ông cứ gõ thôi. Tốt rồi, ông đăng nhập được rồi. Đây là hộp thư đến, nơi tất cả email mới gửi về.

Grandpa

There are two hundred emails here! Who are all these people?

Ở đây có tới hai trăm cái email! Mấy người này là ai vậy?

Linh

Most of them are spam. Companies send them to sell you things. You can delete them without opening them.

Phần lớn là thư rác thôi ạ. Các công ty gửi để bán hàng cho ông. Ông cứ xoá đi, không cần mở.

Grandpa

This one says I have won a free holiday. That sounds nice.

Cái này bảo ông vừa trúng một chuyến du lịch miễn phí. Nghe cũng hay đấy chứ.

Linh

It's a trick. If you clicked on it, someone could steal your information. Never open emails like that.

Lừa đảo đấy ạ. Nếu ông bấm vào, người ta có thể lấy cắp thông tin của ông. Ông đừng bao giờ mở mấy email kiểu đó.

Grandpa

All right, all right. But where are the baby photos?

Được rồi, được rồi. Thế ảnh em bé đâu?

Linh

Let me check the spam folder too. Here! Aunt Mai's email went into spam by mistake. Look, she attached six photos.

Để cháu xem cả thư mục thư rác nữa. Đây rồi! Email của cô Mai bị nhầm vào thư rác. Ông xem, cô đính kèm sáu tấm ảnh này.

Grandpa

Oh, what a beautiful little girl! She looks just like her mother when she was born.

Ôi, con bé xinh quá! Trông y hệt mẹ nó hồi mới sinh.

Linh

She's lovely. Do you want to send them to Uncle Binh? He isn't on Facebook, so he hasn't seen them yet.

Em xinh thật ạ. Ông có muốn gửi cho chú Bình không? Chú ấy không dùng Facebook nên chưa được xem đâu.

Grandpa

Yes, please. How do I do that?

Ừ, gửi đi. Làm thế nào hả cháu?

Linh

Click "Forward", then type his email address. You can write a short message too, if you like.

Ông bấm "Chuyển tiếp", rồi gõ địa chỉ email của chú. Ông muốn thì viết thêm vài dòng cũng được.

Grandpa

There. Now I press "Send"? Hmm, it's still sitting in the outbox. Did I break something?

Xong. Giờ bấm "Gửi" hả? Ơ, nó vẫn nằm trong hộp thư đi. Ông làm hỏng gì rồi à?

Linh

No, it's a big email because of the photos. Give it a few seconds. There, it's been sent.

Không ạ, email nặng vì có ảnh thôi. Đợi vài giây. Đấy, gửi đi rồi ạ.

Grandpa

Wonderful. Now, how do I find this page again tomorrow without calling you?

Tuyệt quá. Thế mai làm sao ông tìm lại trang này mà không phải gọi cháu?

Linh

I'll add a bookmark. Next time, just click this little star, and it'll take you straight to your email.

Cháu sẽ tạo một dấu trang. Lần sau ông chỉ cần bấm vào ngôi sao nhỏ này là vào thẳng hộp thư.

Grandpa

A star. I can remember a star. And if I want to find something else, like the weather?

Ngôi sao. Cái đó thì ông nhớ được. Thế nếu ông muốn tìm cái khác, như thời tiết chẳng hạn?

Linh

Then use Google. Type your question in the search box and press Enter.

Thì ông dùng Google. Gõ câu hỏi vào ô tìm kiếm rồi bấm Enter.

Grandpa

You young people make everything sound so easy. Thank you, my dear.

Bọn trẻ các cháu làm cái gì cũng như dễ lắm. Cảm ơn cháu yêu.

Linh

Anytime, Grandpa. But please don't turn off the Wi-Fi again!

Lúc nào cũng được ạ. Nhưng ông đừng tắt Wi-Fi nữa nhé!

Từ vựng trong bài (16)

browser ˈbɹaʊzɝ Danh từ
trình duyệt
address bar Danh từ
thanh địa chỉ, trường địa chỉ
URL ˈʊɹɫ Danh từ
URL, địa chỉ web
page ˈpeɪdʒ Danh từ
trang, màn hình
offline ˈɔˌfɫaɪn Tính từ
ngoại tuyến, ngắt kết nối
to log in Động từ
đăng nhập, đăng ký
Trong bài: logged in
account əˈkaʊnt Danh từ
tài khoản, hồ sơ
inbox ˈɪnˌbɑks Danh từ
hộp thư đến, thư mục đến
spam ˈspæm Danh từ
thư rác, spam
to like Động từ
thích, bấm like
to attach Động từ
đính kèm, gắn kèm
Trong bài: attached
Facebook ˈfeɪsˌbʊk Danh từ
Facebook
to forward Động từ
chuyển tiếp, gửi tiếp
outbox Danh từ
hộp thư đi, thư mục gửi đi
bookmark ˈbʊkmɑɹk Danh từ
dấu trang, đánh dấu
Google ˈɡuɡəɫ Danh từ
Google, công cụ tìm kiếm Google

Mẫu câu hay

You need to log in to your account.
Ông cần đăng nhập vào tài khoản.
log in to + tài khoản/trang web = đăng nhập vào. Ngược lại là log out of (đăng xuất). Khi là danh từ thường viết liền: login.
She attached six photos.
Cô ấy đính kèm sáu tấm ảnh.
attach something (to an email) = đính kèm. Tệp đính kèm là attachment.
Aunt Mai's email went into spam by mistake.
Email của cô Mai bị nhầm vào thư rác.
by mistake = do nhầm lẫn, không cố ý. Spam là danh từ không đếm được: a lot of spam.
If you clicked on it, someone could steal your information.
Nếu ông bấm vào, người ta có thể lấy cắp thông tin của ông.
Câu điều kiện loại 2 (If + quá khứ đơn, could/would + V) dùng để nói về một tình huống giả định nhằm cảnh báo.

Kiểm tra nhanh

1. Why couldn't Grandpa open his email at first?
💡 "You're offline! The Wi-Fi is turned off."
2. Where were Aunt Mai's photos?
💡 "Aunt Mai's email went into spam by mistake."
3. How will Grandpa find his email page next time?
💡 "Next time, just click this little star, and it'll take you straight to your email."

Cùng chủ đề Internet and Websites

Chủ đề khác cấp B1