A Hole Under the Garden Fence

Cái lỗ dưới hàng rào vườn
B1 Essential Verbs 71 câu 12 từ vựng ~4 phút nghe
Clara has just moved in, and her dog Bella has gone missing. She finds her in Mr. Hoang's vegetable garden, where the dog has been burying things. The two neighbors fix the fence and come up with a plan that helps both of them.
Clara vừa chuyển đến thì chú chó Bella của cô mất tích. Cô tìm thấy nó trong vườn rau của ông Hoàng, nơi nó đã chôn đủ thứ. Hai người hàng xóm cùng sửa hàng rào và nghĩ ra một kế hoạch có lợi cho cả hai.
Nhân vật: Clara, Mr. Hoang
71 câu
Clara

Good morning! Sorry to bother you so early. I'm Clara. I've just moved into the house next door.

Chào bác ạ! Xin lỗi đã làm phiền bác sớm thế này. Cháu là Clara. Cháu vừa chuyển đến nhà bên cạnh.

Mr. Hoang

Ah, welcome to the street. I'm Hoang. What can I do for you?

À, chào mừng cháu đến khu phố. Bác là Hoàng. Bác giúp gì được cho cháu?

Clara

I'm looking for my dog, a small brown one called Bella. She disappeared about an hour ago. Have you seen her?

Cháu đang tìm con chó của cháu, một con nhỏ màu nâu tên Bella. Nó biến mất khoảng một tiếng trước. Bác có thấy nó không ạ?

Mr. Hoang

A small brown dog? I think I've just met her. Come and look at my vegetable garden.

Con chó nhỏ màu nâu à? Hình như bác vừa gặp nó. Cháu ra xem vườn rau của bác này.

Clara

Oh no. Is that her, digging behind the tomatoes?

Ôi không. Có phải nó đang đào đất sau mấy cây cà chua kia không?

Mr. Hoang

Yes. And I believe this shoe belongs to you too. I found it next to my carrots this morning.

Đúng rồi. Và bác đoán chiếc giày này cũng là của cháu. Sáng nay bác thấy nó cạnh luống cà rốt.

Clara

That's my running shoe! I've been looking for it for three days. I'm so sorry. She likes to bury things when she's bored.

Giày chạy bộ của cháu đây mà! Cháu tìm nó ba ngày nay rồi. Cháu xin lỗi bác. Nó cứ buồn chán là lại đi chôn đồ.

Mr. Hoang

Well, she has buried a shoe, two tennis balls and half of my onions. She's a very busy dog.

Ừ, nó đã chôn một chiếc giày, hai quả bóng tennis và nửa luống hành của bác. Đúng là một con chó rất bận rộn.

Clara

I'm so embarrassed. Of course, I'll pay for the onions. How did she even get in?

Cháu ngại quá. Tất nhiên cháu sẽ đền tiền hành ạ. Mà sao nó vào được nhỉ?

Mr. Hoang

There's a hole under the fence, near the corner. It's been there since the heavy rain last month. I should have fixed it.

Dưới hàng rào gần góc vườn có một cái lỗ. Nó có từ đợt mưa to tháng trước. Lẽ ra bác phải sửa rồi.

Clara

Then let me fix it. My dog caused the problem. If you show me where it is, I'll block it this afternoon.

Vậy để cháu sửa ạ. Chó của cháu gây ra chuyện mà. Nếu bác chỉ cho cháu chỗ đó, chiều nay cháu sẽ bịt nó lại.

Mr. Hoang

Don't bother buying anything. I have some old bricks in the garage. We can put them along the bottom.

Cháu đừng mất công mua gì cả. Bác có ít gạch cũ trong nhà xe. Mình xếp dọc chân hàng rào là được.

Clara

Thank you. Could I also attach a net to the fence? Bella can jump quite high when she sees a cat.

Cháu cảm ơn bác. Cháu gắn thêm một tấm lưới lên hàng rào được không ạ? Bella mà thấy mèo là nhảy khá cao.

Mr. Hoang

Good idea. I can assist you with that. I've built a few fences in my life.

Ý hay đấy. Bác có thể giúp cháu việc đó. Cả đời bác cũng dựng được vài cái hàng rào rồi.

Clara

That would be great. I'm not very good with tools, to be honest.

Thế thì tốt quá. Nói thật là cháu không khéo dùng dụng cụ lắm.

Mr. Hoang

First we need to clear all these leaves and branches away from the fence. Then we'll see how big the hole really is.

Trước tiên mình cần dọn hết đống lá và cành cây này khỏi hàng rào. Rồi mới xem cái lỗ thực sự to cỡ nào.

That afternoon(Chiều hôm đó)
Clara

Phew. The bricks are in, and the net is up. Bella has been staring at it for ten minutes.

Phù. Gạch xếp xong, lưới cũng dựng lên rồi. Bella cứ nhìn chằm chằm vào nó mười phút nay.

Mr. Hoang

Poor dog. She looks very sad about it.

Tội nghiệp. Trông nó buồn ra mặt.

Clara

Your garden is beautiful, by the way. Have you always grown your own vegetables?

À mà vườn của bác đẹp quá. Bác vẫn luôn tự trồng rau ạ?

Mr. Hoang

Since I retired, yes. But it's getting too big for one old man. I've been thinking about dividing it and giving half to someone who wants to learn.

Từ hồi nghỉ hưu thì đúng thế. Nhưng giờ nó rộng quá so với sức một ông già. Bác đang tính chia đôi, nhường một nửa cho ai muốn học trồng.

Clara

Really? I've always wanted to grow vegetables, but I only have a tiny yard.

Thật ạ? Cháu vẫn luôn muốn trồng rau, nhưng sân nhà cháu bé tí.

Mr. Hoang

Then we could share it. You help me with the hard work, and you take some vegetables home. We would both benefit.

Vậy mình dùng chung. Cháu giúp bác mấy việc nặng, rồi mang rau về nhà. Cả hai cùng có lợi.

Clara

That sounds perfect. And if it goes well, maybe we could expand it into my yard next spring.

Nghe tuyệt quá. Và nếu mọi chuyện suôn sẻ, có khi mùa xuân tới mình mở rộng vườn sang cả sân nhà cháu.

Mr. Hoang

Let's not go too fast. First, I need to make sure Bella doesn't eat the seeds.

Đừng vội thế. Trước hết bác phải chắc là Bella không ăn hết hạt giống đã.

Clara

Fair enough. Can I have your phone number? Then you can contact me if she ever gets in again.

Bác nói phải. Cháu xin số điện thoại của bác nhé? Để nếu nó lại chui sang thì bác liên lạc với cháu.

Mr. Hoang

Of course. And I'll call you on Saturday to confirm the time for our first day of gardening.

Được chứ. Thứ Bảy bác sẽ gọi để xác nhận giờ cho buổi làm vườn đầu tiên của hai bác cháu.

Clara

Wonderful. Bella, say thank you to Mr. Hoang!

Tuyệt quá. Bella, cảm ơn ông Hoàng đi nào!

Từ vựng trong bài (12)

to bother Động từ
bận tâm, cố gắng
to belong Động từ
thuộc về, là thành viên của
Trong bài: belongs
to bury Động từ
chôn cất, mai táng
Trong bài: buried
to block Động từ
chặn, làm tắc
to attach Động từ
gắn, dán
to assist Động từ
giúp đỡ, hỗ trợ
to clear Động từ
dọn dẹp, làm sạch
to divide Động từ
chia, tách
Trong bài: dividing
to benefit Động từ
hưởng lợi, được lợi
to expand Động từ
mở rộng, phát triển
to contact Động từ
liên lạc, gọi điện thoại
to confirm Động từ
xác nhận, kiểm chứng

Mẫu câu hay

Sorry to bother you so early.
Xin lỗi đã làm phiền bác sớm thế này.
Sorry to bother you = xin lỗi đã làm phiền — câu mở đầu lịch sự khi gõ cửa hay hỏi người lạ.
Don't bother buying anything.
Cháu đừng mất công mua gì cả.
don't bother + V-ing / to V = đừng mất công làm gì, không cần đâu. Ví dụ: Don't bother cooking, we'll eat out.
I believe this shoe belongs to you.
Bác đoán chiếc giày này là của cháu.
belong to somebody = thuộc về ai, là của ai. Không dùng ở thì tiếp diễn: KHÔNG nói "is belonging".
I should have fixed it.
Lẽ ra bác phải sửa nó rồi.
should have + V3 = lẽ ra đã nên làm (nhưng đã không làm). Dùng để tự trách hoặc tiếc nuối.

Kiểm tra nhanh

1. What has Bella buried in Mr. Hoang's garden?
💡 "She has buried a shoe, two tennis balls and half of my onions."
2. Why does Clara want to put a net on the fence?
💡 "Bella can jump quite high when she sees a cat."
3. What does Mr. Hoang offer Clara at the end?
💡 "Then we could share it. You help me with the hard work, and you take some vegetables home."

Cùng chủ đề Essential Verbs

Chủ đề khác cấp B1