The Free Program That Was Not Free

Phần mềm miễn phí chẳng hề miễn phí
B1 Computer 60 câu 10 từ vựng ~3 phút nghe
Carol, an accountant, installed a free program from an unknown website, and now her computer is full of strange advertisements. Huy from the IT department comes to help.
Carol, một nhân viên kế toán, đã cài một phần mềm miễn phí từ một trang web lạ, và giờ máy tính của cô đầy quảng cáo kỳ quặc. Huy ở phòng IT đến giúp.
Nhân vật: Carol, Huy
60 câu
Carol

Huy, thank goodness you're here. Something is wrong with my computer.

Huy ơi, may quá anh đến rồi. Máy tính của tôi bị làm sao ấy.

Huy

What's happening?

Có chuyện gì vậy chị?

Carol

It's become really slow, and these strange advertisements keep appearing on the screen. I can't make them go away.

Nó chậm kinh khủng, mà mấy cái quảng cáo lạ cứ hiện lên màn hình. Tôi không tắt đi được.

Huy

Hmm. Have you installed anything new recently?

Hừm. Gần đây chị có cài cái gì mới không?

Carol

Only a free program that changes PDF files into Word documents. A friend recommended it.

Chỉ một chương trình miễn phí chuyển file PDF sang Word thôi. Bạn tôi giới thiệu.

Huy

Where did you download it from?

Chị tải nó về từ đâu?

Carol

Some website. I don't remember exactly. Why?

Một trang web nào đó. Tôi không nhớ chính xác. Sao vậy?

Huy

I think it had a virus in it. Free software from unknown websites is one of the most common ways that viruses get into a computer.

Tôi nghĩ trong đó có vi-rút. Phần mềm miễn phí từ những trang web lạ là một trong những con đường phổ biến nhất để vi-rút xâm nhập vào máy tính.

Carol

Oh no. Is my work safe? I keep all the company's accounts on this computer.

Ôi không. Công việc của tôi có sao không? Tôi lưu toàn bộ sổ sách của công ty trên máy này.

Huy

That's my biggest worry too. When did you last back up your data?

Đó cũng là điều tôi lo nhất. Lần cuối chị sao lưu dữ liệu là khi nào?

Carol

Back up? Um, I think the last time was in March.

Sao lưu á? Ừm, tôi nghĩ lần cuối là hồi tháng Ba.

Huy

March? Carol, that was six months ago! If your hard drive died today, you would lose half a year of work.

Tháng Ba á? Chị Carol, đó là sáu tháng trước rồi! Nếu hôm nay ổ cứng hỏng, chị sẽ mất trắng nửa năm làm việc.

Carol

I know, I know. I always mean to do it, but I'm so busy.

Tôi biết, tôi biết. Lúc nào tôi cũng định làm, nhưng bận quá.

Huy

First, let's take your computer off the network, so the virus can't spread to other machines in the system.

Trước tiên, mình ngắt máy chị khỏi mạng nội bộ, để vi-rút không lây sang các máy khác trong hệ thống.

Carol

Will it really spread?

Nó lây thật à?

Huy

Some viruses can. Last year one got into the system of a company near here, and nobody could work for three days.

Có những loại vi-rút lây được. Năm ngoái một con vi-rút xâm nhập vào hệ thống của một công ty gần đây, cả công ty không ai làm việc được suốt ba ngày.

Carol

That's frightening. What happens next?

Đáng sợ thật. Tiếp theo anh làm gì?

Huy

I'll run our security application and remove the virus. Then I'll update your operating system. You're using a very old version, which made it easier to attack.

Tôi sẽ chạy ứng dụng bảo mật của công ty và diệt vi-rút. Sau đó tôi sẽ cập nhật hệ điều hành cho chị. Chị đang dùng một phiên bản rất cũ, nên máy dễ bị tấn công hơn.

Carol

The computer kept asking me to update it, but I always chose "Remind me later".

Máy tính cứ nhắc tôi cập nhật mãi, nhưng lần nào tôi cũng chọn "Nhắc tôi sau".

Huy

Everybody does that. But those updates fix security problems, so please don't ignore them.

Ai cũng thế cả. Nhưng những bản cập nhật đó vá lỗi bảo mật, nên chị đừng bỏ qua nhé.

Carol

OK. And what about the PDF program? I still need to change files sometimes.

Được. Thế còn chương trình PDF thì sao? Thỉnh thoảng tôi vẫn cần chuyển file.

Huy

We already have a safe program for that. It's on the company's list of approved software. I'll install it for you.

Công ty mình có sẵn một chương trình an toàn làm việc đó rồi. Nó nằm trong danh sách phần mềm được duyệt của công ty. Tôi sẽ cài cho chị.

Carol

Thank you. I'm so sorry for causing all this trouble.

Cảm ơn anh. Tôi xin lỗi vì đã gây ra bao nhiêu rắc rối.

Two hours later(Hai tiếng sau)
Huy

All done. The virus has been removed, your system is up to date, and the new program has been installed.

Xong hết rồi. Vi-rút đã bị diệt, hệ thống của chị đã được cập nhật, và chương trình mới cũng đã được cài đặt.

Carol

You're a hero. Is there anything I should do now?

Anh đúng là người hùng. Giờ tôi có cần làm gì không?

Huy

Not really. I've set it up so that every Friday at five, your files are copied to the company's server automatically. You don't have to do anything.

Không cần đâu. Tôi đã cài đặt để cứ năm giờ chiều thứ Sáu hằng tuần, các tệp của chị sẽ tự động được sao chép lên máy chủ của công ty. Chị không phải làm gì cả.

Carol

Every Friday? Perfect. Then I can never forget again.

Thứ Sáu hằng tuần à? Tuyệt quá. Vậy là tôi không bao giờ quên được nữa.

Huy

Exactly. And next time a friend recommends some free software...

Chính xác. Còn lần sau nếu bạn chị giới thiệu phần mềm miễn phí nào đó...

Carol

I'll call you first. I promise.

Tôi sẽ gọi anh trước. Tôi hứa.

Từ vựng trong bài (10)

to install Động từ
cài đặt, thiết lập
Trong bài: installed
program ˈpɹoʊˌɡɹæm Danh từ
chương trình, phần mềm
virus ˈvaɪɹəs Danh từ
vi-rút, phần mềm độc hại
Trong bài: viruses
software ˈsɔfˌwɛɹ Danh từ
phần mềm
to back up Động từ
sao lưu, tạo bản sao lưu
data ˈdætə Danh từ
dữ liệu, thông tin
system ˈsɪstəm Danh từ
hệ thống, tập hợp
application ˌæpɫəˈkeɪʃən Danh từ
ứng dụng, chương trình
operating system Danh từ
hệ điều hành, OS
version ˈvɝʒən Danh từ
phiên bản, bản

Mẫu câu hay

When did you last back up your data?
Lần cuối chị sao lưu dữ liệu là khi nào?
When did you last + V? = Lần cuối bạn làm gì là khi nào? back up (cụm động từ) = sao lưu; backup (danh từ) = bản sao lưu.
I always mean to do it, but I'm so busy.
Lúc nào tôi cũng định làm, nhưng bận quá.
mean to + động từ = định làm gì (nhưng thường chưa làm).
The virus has been removed.
Vi-rút đã bị diệt.
Bị động ở thì hiện tại hoàn thành: has/have been + V3, dùng để báo một việc vừa được làm xong.
Your system is up to date.
Hệ thống của chị đã được cập nhật.
up to date = mới nhất, đã cập nhật. Trái nghĩa: out of date (lỗi thời).

Kiểm tra nhanh

1. How did the virus get into Carol's computer?
💡 "Only a free program that changes PDF files into Word documents." — "I think it had a virus in it."
2. Why was Huy worried about Carol's data?
💡 "When did you last back up your data?" — "I think the last time was in March."
3. What will happen every Friday at five?
💡 "Every Friday at five, your files are copied to the company's server automatically."

Cùng chủ đề Computer

Chủ đề khác cấp B1