Hội thoại tiếng Anh chủ đề Computer

B1 3 đoạn hội thoại dùng 29/29 từ vựng của chủ đề Computer.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Computer

to access — truy cập, có quyền truy cập vào Có trong bài 3
error ˈɛɹɝ Có trong bài 3
key ˈki — phím, nút Có trong bài 1
to log off — đăng xuất, thoát khỏi hệ thống Có trong bài 1
program ˈpɹoʊˌɡɹæm — chương trình, phần mềm Có trong bài 1, 2
software ˈsɔfˌwɛɹ — phần mềm Có trong bài 2
operating system — hệ điều hành, OS Có trong bài 2
to install — cài đặt, thiết lập Có trong bài 2
hardware ˈhɑɹdˌwɛɹ — phần cứng, hardware Có trong bài 3
Wi-Fi ˈwaɪˌfaɪ — Wi-Fi Có trong bài 3
to quit — thoát, đóng Có trong bài 1
system ˈsɪstəm — hệ thống, tập hợp Có trong bài 2
click ˈkɫɪk — nhấp chuột, cú nhấp chuột Có trong bài 1
button ˈbətən — nút, phím Có trong bài 1
to type — đánh máy, gõ Có trong bài 1, 3
window ˈwɪndoʊ Có trong bài 1
wireless ˈwaɪɹɫɪs — không dây, vô tuyến Có trong bài 3
to connect — kết nối, nối Có trong bài 3
connection kəˈnɛkʃən — kết nối, liên kết Có trong bài 3
data ˈdætə — dữ liệu, thông tin Có trong bài 2, 3
folder ˈfoʊɫdɝ — thư mục, thư mục Có trong bài 1
to delete — xóa, gỡ bỏ Có trong bài 1
to drag — kéo, di chuyển bằng cách kéo Có trong bài 1
to scroll — cuộn, lướt Có trong bài 1
to back up — sao lưu, tạo bản sao lưu Có trong bài 2
desktop ˈdɛskˌtɑp — màn hình nền, màn hình chính Có trong bài 1
version ˈvɝʒən — phiên bản, bản Có trong bài 2
application ˌæpɫəˈkeɪʃən — ứng dụng, chương trình Có trong bài 2
virus ˈvaɪɹəs — vi-rút, phần mềm độc hại Có trong bài 2