Looking at Grandma's Old Photos

Xem ảnh cũ của bà
A2 Appearance 57 câu 10 từ vựng ~3 phút nghe
Quynh finds an old photo album in her grandmother's cupboard. They look at it together, and Grandma tells her some stories.
Quỳnh tìm thấy một cuốn album ảnh cũ trong tủ của bà. Hai bà cháu cùng xem và bà kể cho cô vài câu chuyện.
Nhân vật: Quynh, Grandma
57 câu
Quynh

Grandma, I found this old photo album in the cupboard. Can we look at it together?

Bà ơi, cháu tìm thấy cuốn album ảnh cũ này trong tủ. Mình cùng xem được không bà?

Grandma

Oh, I forgot about that album! Of course. Sit here next to me.

Ôi, bà quên mất cuốn album đó! Được chứ. Ngồi đây cạnh bà này.

Quynh

Who's this pretty girl with long hair?

Cô gái xinh xắn tóc dài này là ai vậy bà?

Grandma

That's me! I was eighteen in that photo.

Bà đấy! Lúc chụp ảnh đó bà mười tám tuổi.

Quynh

No way! You look so different. Your hair was so long!

Không thể nào! Trông bà khác quá. Tóc bà dài thế!

Grandma

Yes, it reached my waist. I brushed it a hundred times every night. My mother said it made my hair shiny.

Ừ, dài tới eo. Tối nào bà cũng chải một trăm lần. Mẹ bà bảo làm vậy tóc mới bóng.

Quynh

A hundred times! I only brush my hair in the morning, and only for a minute.

Một trăm lần! Cháu chỉ chải tóc buổi sáng, mà chỉ chải một phút thôi.

Grandma

Ha ha. Young people are always in a hurry.

Ha ha. Người trẻ lúc nào cũng vội.

Quynh

Who's this man with no hair? Is it Grandpa?

Ông không có tóc này là ai ạ? Có phải ông nội không?

Grandma

No, that's his older brother, Uncle Tu. He was bald at thirty!

Không, đó là anh trai ông, ông bác Tư. Ông ấy hói từ năm ba mươi tuổi!

Quynh

Thirty? Poor man. Was Grandpa bald, too?

Ba mươi tuổi á? Tội ông quá. Ông nội có bị hói không bà?

Grandma

Never. He had thick hair all his life. He was very proud of it.

Không bao giờ. Cả đời ông tóc dày. Ông tự hào về điều đó lắm.

Quynh

Where's Grandpa in this photo? I can't find him.

Ông nội ở đâu trong ảnh này ạ? Cháu không tìm thấy.

Grandma

Look behind the tree. He's hiding there. He was very shy, and he hated cameras.

Nhìn sau cái cây ấy. Ông đang trốn ở đó. Ông nhút nhát lắm, lại ghét máy ảnh.

Quynh

Ha ha, I can see his face now! Grandma, my face is very similar to yours, isn't it?

Ha ha, giờ cháu thấy mặt ông rồi! Bà ơi, mặt cháu giống bà lắm phải không?

Grandma

Yes, you have my eyes and my smile. But you're taller than I was.

Ừ, cháu có đôi mắt và nụ cười của bà. Nhưng cháu cao hơn bà hồi đó.

Quynh

And who's this woman with blond hair?

Còn người phụ nữ tóc vàng này là ai ạ?

Grandma

That's Anna. She was a teacher from Poland. She taught English at my school for one year.

Đó là cô Anna. Cô ấy là giáo viên người Ba Lan. Cô dạy tiếng Anh ở trường bà một năm.

Quynh

She looks kind.

Trông cô ấy hiền quá.

Grandma

She was. People cared a lot about appearance then, so we always wore our best clothes for photos. But Anna wore jeans and laughed all the time. Everyone loved her.

Đúng vậy. Hồi đó người ta rất coi trọng vẻ ngoài, nên chụp ảnh là phải mặc đồ đẹp nhất. Nhưng cô Anna mặc quần bò và lúc nào cũng cười. Ai cũng quý cô ấy.

Quynh

Did you keep in touch?

Bà với cô ấy có còn liên lạc không ạ?

Grandma

We wrote letters for many years. Then one day, her letters stopped. I never knew why.

Bà và cô ấy viết thư cho nhau nhiều năm. Rồi một ngày, thư của cô ấy không đến nữa. Bà chẳng bao giờ biết vì sao.

Quynh

That's sad. Maybe I can find her online!

Buồn thật. Biết đâu cháu tìm được cô ấy trên mạng!

Grandma

Really? You can do that?

Thật à? Cháu làm được thế sao?

Quynh

Maybe. Sometimes old friends appear on social media. Let's try tonight!

Có thể ạ. Đôi khi bạn cũ lại xuất hiện trên mạng xã hội. Tối nay mình thử nhé bà!

Từ vựng trong bài (10)

to look Động từ
trông, có vẻ
Trong bài: looks
pretty ˈpɹɪti Tính từ
xinh đẹp, đẹp
to brush Động từ
chải, làm sạch bằng bàn chải
Trong bài: brushed
bald ˈbɔɫd Tính từ
hói, trọc
to hide Động từ
giấu, che giấu
Trong bài: hiding
similar ˈsɪməɫɝ Tính từ
tương tự, giống nhau
smile ˈsmaɪɫ Danh từ
nụ cười
blond ˈbɫɑnd Tính từ
vàng hoe
appearance əˈpɪɹəns Danh từ
vẻ ngoài, ngoại hình
to appear Động từ
có vẻ, dường như

Mẫu câu hay

My face is very similar to yours, isn't it?
Mặt cháu giống mặt bà lắm, phải không?
be similar to = giống, tương tự. Câu hỏi đuôi "isn't it?" dùng để xin người nghe đồng ý.
You're taller than I was.
Cháu cao hơn bà hồi đó.
So sánh hiện tại với quá khứ: taller than I was (cao hơn tôi lúc trước).
People cared a lot about appearance then.
Hồi đó người ta rất coi trọng vẻ ngoài.
care about = quan tâm đến. appearance = vẻ bề ngoài.
Did you keep in touch?
Hai người có còn giữ liên lạc không?
keep in touch (with somebody) = giữ liên lạc (với ai).

Kiểm tra nhanh

1. How did Grandma make her hair shiny?
💡 "I brushed it a hundred times every night. My mother said it made my hair shiny."
2. Why is Grandpa behind the tree?
💡 "He's hiding there. He was very shy, and he hated cameras."
3. What does Quynh want to do tonight?
💡 "Maybe I can find her online!" / "Let's try tonight!"

Cùng chủ đề Appearance

Chủ đề khác cấp A2