Choosing a Musical Instrument

Chọn nhạc cụ để học
A2 Music and Literature 57 câu 9 từ vựng ~2 phút nghe
Ngan wants to learn to play a musical instrument this year. She asks her dad for help.
Ngân muốn học chơi một loại nhạc cụ trong năm nay. Cô nhờ bố giúp đỡ.
Nhân vật: Ngan, Dad
57 câu
Ngan

Dad, can I learn a musical instrument this year?

Bố ơi, năm nay con học một nhạc cụ được không ạ?

Dad

Of course! Which instrument do you want to learn?

Tất nhiên rồi! Con muốn học nhạc cụ nào?

Ngan

I'm not sure. Maybe the piano or the saxophone.

Con chưa chắc. Có lẽ là đàn piano hoặc kèn saxophone.

Dad

The saxophone? That's unusual. Why the saxophone?

Kèn saxophone á? Lạ đấy. Sao lại là saxophone?

Ngan

Last week, I heard a jazz band at the café near school. The saxophone player was amazing.

Tuần trước con nghe một ban nhạc jazz ở quán cà phê gần trường. Anh thổi saxophone hay tuyệt.

Dad

Jazz is great. Your grandfather loved jazz. He had lots of old jazz records.

Nhạc jazz hay lắm. Ông nội con mê jazz. Ông có rất nhiều đĩa nhạc jazz cũ.

Ngan

Really? Do we still have them?

Thật ạ? Nhà mình vẫn còn chứ ạ?

Dad

Yes, they're in a box in the garage. We can play them on Grandpa's old record player.

Còn, để trong một cái thùng ngoài nhà để xe. Mình có thể mở chúng bằng máy hát đĩa cũ của ông.

Ngan

Cool! And what about the piano? Mom says it's better to start with classical music.

Hay quá! Còn đàn piano thì sao ạ? Mẹ bảo nên bắt đầu với nhạc cổ điển.

Dad

That's true. Many musicians start with the piano. It helps you understand music.

Đúng vậy. Nhiều nhạc sĩ bắt đầu với đàn piano. Nó giúp con hiểu về âm nhạc.

Ngan

Did you play an instrument when you were young?

Hồi trẻ bố có chơi nhạc cụ nào không ạ?

Dad

Yes, the violin. I played in the school orchestra for three years.

Có, đàn violin. Bố chơi trong dàn nhạc của trường ba năm.

Ngan

You? Why did you stop?

Bố á? Sao bố lại thôi?

Dad

I wasn't very good. And I preferred football! But I still love classical music.

Bố chơi không giỏi lắm. Mà bố thích đá bóng hơn! Nhưng bố vẫn thích nhạc cổ điển.

Ngan

And Mom loves opera. She always listens to it when she cooks.

Còn mẹ thì mê nhạc opera. Lúc nấu ăn mẹ lúc nào cũng nghe.

Dad

I know. Every Sunday morning! The whole street can hear it.

Bố biết. Sáng Chủ nhật nào cũng thế! Cả phố đều nghe thấy.

Ngan

Last week, our neighbor asked me the name of the singer. She liked it!

Tuần trước cô hàng xóm còn hỏi con tên ca sĩ đấy. Cô ấy thích lắm!

Dad

Really? Maybe our street will become an opera house one day.

Thật à? Có khi một ngày nào đó phố mình thành nhà hát opera mất.

Ngan

Ha ha. So, which is better for me, the piano or the saxophone?

Ha ha. Vậy cái nào hợp với con hơn, piano hay saxophone?

Dad

What about this? You can take a trial lesson for both. Then you choose.

Thế này nhé. Con học thử một buổi cả hai. Rồi con chọn.

Ngan

Good idea! Where?

Ý hay ạ! Ở đâu ạ?

Dad

There's a music school on Tran Hung Dao Street. A friend of mine teaches there. He's a professional musician.

Có một trường nhạc trên phố Trần Hưng Đạo. Một người bạn của bố dạy ở đó. Chú ấy là nhạc công chuyên nghiệp.

Ngan

Can we go this weekend?

Cuối tuần này mình đi được không bố?

Dad

Sure. I'll call him tonight.

Được chứ. Tối nay bố sẽ gọi cho chú ấy.

Ngan

Thank you, Dad! Maybe one day I'll play in a musical on a big stage!

Con cảm ơn bố! Biết đâu một ngày con sẽ biểu diễn trong một vở nhạc kịch trên sân khấu lớn!

Dad

Ha ha. And I'll sit in the front row.

Ha ha. Và bố sẽ ngồi ở hàng ghế đầu.

Từ vựng trong bài (9)

musical ˈmjuzɪkəɫ Tính từ
âm nhạc, liên quan đến âm nhạc
instrument ˈɪnstɹəmənt Danh từ
nhạc cụ, dụng cụ âm nhạc
jazz ˈdʒæz Danh từ
nhạc jazz, jazz
player ˈpɫeɪɝ Danh từ
nhạc công, người chơi nhạc cụ
record ˈɹɛkɝd Danh từ
đĩa, đĩa nhựa
Trong bài: records
to play Động từ
chơi, biểu diễn
Trong bài: played
classical ˈkɫæsɪkəɫ Tính từ
cổ điển
musician mjuˈzɪʃən Danh từ
nhạc sĩ, người chơi nhạc cụ
Trong bài: musicians
opera ˈɑpɹə Danh từ
nhạc kịch

Mẫu câu hay

Which instrument do you want to learn?
Bạn muốn học nhạc cụ nào?
Which + danh từ...? dùng khi chọn trong một nhóm có giới hạn.
I played in the school orchestra.
Tôi chơi trong dàn nhạc của trường.
play + the + nhạc cụ: play the piano, play the violin. play in a band/orchestra = chơi trong ban nhạc/dàn nhạc.
Mom says it's better to start with classical music.
Mẹ bảo nên bắt đầu với nhạc cổ điển thì hơn.
it's better to + V = tốt hơn là nên làm gì.
A friend of mine teaches there.
Một người bạn của tôi dạy ở đó.
a friend of mine = một người bạn của tôi (không nói "a my friend").

Kiểm tra nhanh

1. Why does Ngan want to learn the saxophone?
💡 "I heard a jazz band at the café near school. The saxophone player was amazing."
2. Why did Dad stop playing the violin?
💡 "I wasn't very good. And I preferred football!"
3. What is Dad's idea?
💡 "You can take a trial lesson for both. Then you choose."

Cùng chủ đề Music and Literature

Chủ đề khác cấp A2