Interview with a Young Climber

Phỏng vấn vận động viên leo núi trẻ
A2 Sports 49 câu 14 từ vựng ~3 phút nghe
Hien is a young Vietnamese climber. Next month, she is going to compete in an Asian competition. Today, she is a guest on a radio show called Sports Talk.
Hiền là một vận động viên leo núi trẻ người Việt. Tháng sau cô sẽ thi đấu tại một giải châu Á. Hôm nay cô là khách mời của chương trình radio Sports Talk.
Nhân vật: Host, Hien
49 câu
Host

Welcome to Sports Talk. Our guest today is Hien, a young athlete. Next month, she's going to compete in the Asian Climbing Competition. Welcome, Hien!

Chào mừng quý vị đến với Sports Talk. Khách mời hôm nay là Hiền, một vận động viên trẻ. Tháng sau cô sẽ thi đấu tại Giải leo núi châu Á. Chào mừng Hiền!

Hien

Thank you. I'm happy to be here.

Cảm ơn chị. Em rất vui được đến đây.

Host

How did you start climbing?

Em bắt đầu leo núi như thế nào?

Hien

When I was ten, my dad took me to a climbing wall at a shopping center. I climbed to the top in two minutes, and I loved it.

Năm em mười tuổi, bố đưa em đến một bức tường leo núi ở trung tâm thương mại. Em leo lên đỉnh trong hai phút, và em mê luôn.

Host

And now you're one of the best climbers in Vietnam! How do you train?

Và giờ em là một trong những người leo núi giỏi nhất Việt Nam! Em tập luyện thế nào?

Hien

I climb for three hours every day. And I go jogging every morning at five.

Mỗi ngày em leo ba tiếng. Và sáng nào em cũng chạy bộ lúc năm giờ.

Host

Every morning? Don't you get tired?

Sáng nào cũng chạy à? Em không thấy mệt sao?

Hien

Of course I get tired! But jogging is good for my heart and my legs. I jog about eight kilometers.

Tất nhiên là mệt chứ! Nhưng chạy bộ tốt cho tim và chân. Em chạy khoảng tám cây số.

Host

What other exercise do you do?

Em còn tập những bài thể dục nào khác?

Hien

Swimming and diving. My coach says diving is good for breathing.

Bơi và lặn. Huấn luyện viên bảo lặn tốt cho việc điều hòa hơi thở.

Host

Diving? From a high board?

Lặn á? Nhảy cầu từ trên cao à?

Hien

Ha ha, no. I dive under the sea near Nha Trang. You have to hold your breath and stay calm. That helps me in climbing, too.

Ha ha, không ạ. Em lặn biển ở gần Nha Trang. Phải nín thở và giữ bình tĩnh. Điều đó cũng giúp ích cho em khi leo núi.

Host

Interesting! What's the hardest part of climbing?

Thú vị đấy! Phần khó nhất của leo núi là gì?

Hien

Your fingers and arms get very tired. And you have to think quickly. Climbing is like solving a puzzle with your body.

Ngón tay và cánh tay rất mỏi. Và phải suy nghĩ thật nhanh. Leo núi giống như giải câu đố bằng cả cơ thể.

Host

Is it dangerous?

Có nguy hiểm không?

Hien

Not in competitions. We wear ropes, and there are soft mats on the ground.

Ở các giải đấu thì không. Vận động viên đeo dây an toàn, và dưới đất có đệm mềm.

Host

How do you feel about the competition next month?

Em cảm thấy thế nào về giải đấu tháng sau?

Hien

Excited and a little nervous. The athletes from Japan and Korea are very strong.

Háo hức và hơi hồi hộp. Các vận động viên Nhật Bản và Hàn Quốc rất mạnh.

Host

What's your goal?

Mục tiêu của em là gì?

Hien

I want to finish in the top five. No Vietnamese climber did that before.

Em muốn lọt vào tốp năm. Trước giờ chưa vận động viên leo núi Việt Nam nào làm được.

Host

What's your advice for young people who want to start climbing?

Em có lời khuyên gì cho các bạn trẻ muốn bắt đầu leo núi?

Hien

Just try it. There are climbing gyms in Hanoi and Saigon now. And don't be afraid to fall. Everyone falls at the beginning.

Cứ thử đi. Giờ ở Hà Nội và Sài Gòn đều có phòng tập leo núi. Và đừng sợ ngã. Ai mới bắt đầu cũng ngã cả.

Host

Great advice. Good luck next month, Hien!

Lời khuyên hay quá. Chúc em may mắn vào tháng sau, Hiền!

Hien

Thank you! Please cheer for me!

Em cảm ơn! Mọi người cổ vũ cho em nhé!

Từ vựng trong bài (14)

athlete ˈæθˌɫit Danh từ
vận động viên, người chơi thể thao
Trong bài: athletes
to compete Động từ
thi đấu, tham gia
climbing ˈkɫaɪmɪŋ Danh từ
leo núi
competition ˌkɑmpəˈtɪʃən Danh từ
cuộc thi, cuộc đua
Trong bài: competitions
to climb Động từ
leo trèo, trèo lên
Trong bài: climbed
to train Động từ
huấn luyện, đào tạo
jogging ˈdʒɑɡɪŋ Danh từ
chạy bộ, jogging
tired ˈtaɪɝd Tính từ
mệt mỏi, kiệt sức
to jog Động từ
chạy bộ, chạy với tốc độ chậm và ổn định
exercise ˈɛksɝˌsaɪz Danh từ
bài tập, hoạt động thể chất
diving ˈdaɪvɪŋ Danh từ
lặn
coach ˈkoʊtʃ Danh từ
huấn luyện viên, coach
to dive Động từ
lặn, nhảy
goal ˈɡoʊɫ Danh từ
bàn thắng

Mẫu câu hay

She's going to compete in the Asian Climbing Competition.
Cô ấy sẽ thi đấu tại Giải leo núi châu Á.
compete in + giải đấu = thi đấu ở. competition = cuộc thi, giải đấu.
I go jogging every morning.
Sáng nào tôi cũng chạy bộ.
go jogging = jog = chạy bộ chậm để rèn luyện sức khỏe.
You have to hold your breath and stay calm.
Bạn phải nín thở và giữ bình tĩnh.
hold your breath = nín thở. stay calm = giữ bình tĩnh.
Don't be afraid to fall.
Đừng sợ ngã.
be afraid to + V = sợ làm gì. be afraid of + danh từ = sợ cái gì.

Kiểm tra nhanh

1. How did Hien start climbing?
💡 "my dad took me to a climbing wall at a shopping center."
2. Why does Hien go diving?
💡 "My coach says diving is good for breathing."
3. What is Hien's goal in the competition?
💡 "I want to finish in the top five."

Cùng chủ đề Sports

Chủ đề khác cấp A2