Hội thoại tiếng Anh chủ đề Quantity

A2 3 đoạn hội thoại dùng 29/29 từ vựng của chủ đề Quantity.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Quantity

much ˈmətʃ — nhiều, rất nhiều Có trong bài 1, 3
many ˈmɛni — nhiều, đông đảo Có trong bài 1, 3
most ˈmoʊs — hầu hết, phần lớn Có trong bài 2
least ˈɫist — ít nhất, tối thiểu Có trong bài 2
all ˈɔɫ — tất cả, mọi Có trong bài 1, 2
few ˈfju — ít, một vài Có trong bài 1
more ˈmɔɹ — nhiều hơn, thêm nữa Có trong bài 1, 2, 3
more ˈmɔɹ — hơn, nhiều hơn nữa Có trong bài 1, 2, 3
less ˈɫɛs — ít hơn Có trong bài 1
less ˈɫɛs — ít hơn, ít rõ ràng hơn Có trong bài 1
little ˈɫɪtəɫ — ít, một ít Có trong bài 1, 3
little ˈɫɪtəɫ — ít, một chút Có trong bài 1, 3
very ˈvɛɹi — rất, cực kỳ Có trong bài 2, 3
quite ˈkwaɪt — hoàn toàn, tuyệt đối Có trong bài 3
too ˈtu — quá, quá mức Có trong bài 1, 2, 3
pretty ˈpɹɪti — khá, tương đối Có trong bài 3
really ˈɹiɫi — thực sự, rất Có trong bài 2, 3
fairly ˈfɛɹɫi — khá, tương đối Có trong bài 3
first ˈfɝst — đầu tiên Có trong bài 2
second ˈsɛkənd — thứ hai, thứ yếu Có trong bài 2, 3
third ˈθɝd Có trong bài 2
completely kəmˈpɫitɫi — hoàn toàn, tuyệt đối Có trong bài 3
so ˈsoʊ — rất, quá Có trong bài 1, 2, 3
great ˈɡɹeɪt — to lớn, đáng kể Có trong bài 2
extremely ɛkˈstɹimɫi — cực kỳ, rất Có trong bài 2
rather ˈɹæðɝ — khá, hơi Có trong bài 3
totally ˈtoʊtəɫi — hoàn toàn, tuyệt đối Có trong bài 3
unusually ənˈjuˌʒuəɫi — một cách khác thường, bất thường Có trong bài 3
either ˈaɪðɝ — hoặc Có trong bài 3