Our Flight Is Canceled

Chuyến bay của chúng ta bị hủy
A2 Travelling 52 câu 12 từ vựng ~3 phút nghe
Vy and her dad are at Bangkok airport after a holiday. They're waiting for their flight home to Hanoi, but there's a problem.
Vy và bố đang ở sân bay Bangkok sau kỳ nghỉ. Hai bố con đang chờ chuyến bay về Hà Nội thì có vấn đề.
Nhân vật: Vy, Dad, Staff
52 câu
Vy

Dad, look at the departure board. Our flight to Hanoi is canceled!

Bố ơi, nhìn bảng giờ khởi hành kìa. Chuyến bay về Hà Nội của mình bị hủy rồi!

Dad

Canceled? Oh no. Why?

Bị hủy á? Ôi không. Sao vậy?

Vy

It says technical problem.

Ghi là sự cố kỹ thuật.

Dad

Let's go to the airline desk and ask about another flight.

Mình ra quầy hãng hàng không hỏi chuyến khác đi.

At the airline desk(Ở quầy hãng hàng không)
Dad

Excuse me. Our flight to Hanoi is canceled. What can we do?

Xin lỗi chị. Chuyến bay đi Hà Nội của chúng tôi bị hủy. Giờ chúng tôi phải làm sao?

Staff

I'm very sorry about the cancelation, sir. We can change your tickets to the next flight. It leaves at nine p.m.

Rất xin lỗi anh về việc hủy chuyến. Chúng tôi có thể đổi vé của anh sang chuyến tiếp theo. Chuyến đó cất cánh lúc chín giờ tối.

Dad

Nine p.m.? That's six hours from now. What time does it arrive in Hanoi?

Chín giờ tối á? Còn sáu tiếng nữa. Mấy giờ thì đến Hà Nội?

Staff

It lands at ten forty p.m., local time.

Hạ cánh lúc mười giờ bốn mươi tối, giờ địa phương.

Vy

Dad, Mom is going to pick us up at the airport. We need to tell her.

Bố ơi, mẹ sẽ ra sân bay đón mình. Mình phải báo mẹ.

Dad

I'll call her. Is there an earlier flight?

Bố sẽ gọi cho mẹ. Có chuyến nào sớm hơn không chị?

Staff

There's one with another airline at five p.m. But you have to fly to Da Nang first and then change planes.

Có một chuyến của hãng khác lúc năm giờ chiều. Nhưng anh phải bay vào Đà Nẵng trước rồi đổi máy bay.

Dad

Hmm. When does that one reach Hanoi?

Ừm. Chuyến đó mấy giờ đến Hà Nội?

Staff

At eleven thirty p.m. So the nine p.m. flight is better.

Mười một giờ rưỡi tối. Vậy chuyến chín giờ tối tốt hơn.

Dad

OK, we'll take the nine p.m. flight.

Được, chúng tôi đi chuyến chín giờ tối.

Staff

Here are your new boarding passes. And here are two meal tickets for the restaurant.

Đây là thẻ lên máy bay mới của anh. Và đây là hai phiếu ăn ở nhà hàng.

Vy

Free food! That's something.

Được ăn miễn phí! Thế cũng còn đỡ.

Dad

Let's call Mom first. Then we can eat.

Gọi cho mẹ trước đã. Rồi mình đi ăn.

Vy

Can I have a big bowl of Thai noodles?

Con ăn một bát mì Thái to được không ạ?

Dad

Of course. We have six hours, so we can eat slowly.

Tất nhiên. Mình còn sáu tiếng, cứ ăn từ từ.

Vy

And after that, let's buy a present for Mom. She'll be sad about the late flight.

Ăn xong mình mua quà cho mẹ nhé. Chuyến bay về muộn chắc mẹ buồn lắm.

Dad

Good idea. Maybe a box of Thai mangoes.

Ý hay. Có lẽ một hộp xoài Thái.

Later(Một lúc sau)
Vy

Dad, why did we have to go through customs again?

Bố ơi, sao mình lại phải qua hải quan lần nữa?

Dad

Because we left the international area to go to the airline desk.

Vì mình đã ra khỏi khu vực quốc tế để đến quầy hãng bay.

Vy

I see. I hope this plane takes off on time.

Con hiểu rồi. Mong là chuyến này cất cánh đúng giờ.

In Hanoi(Ở Hà Nội)
Dad

We're home! The arrival hall is so busy.

Về nhà rồi! Sảnh đến đông quá.

Vy

There's Mom! She's waving.

Mẹ kìa! Mẹ đang vẫy tay.

Dad

What a long day. I'm so tired.

Một ngày dài thật. Bố mệt quá.

Vy

Me too. But at least we arrived safely.

Con cũng vậy. Nhưng ít nhất mình cũng về đến nơi an toàn.

Từ vựng trong bài (12)

departure dɪˈpɑɹtʃɝ Danh từ
khởi hành
to cancel Động từ
hủy bỏ, thôi
Trong bài: canceled
cancelation Danh từ
to change Động từ
đổi, chuyển tàu
to leave Động từ
rời đi, bỏ đi
Trong bài: leaves, left
to arrive Động từ
đến, tới
Trong bài: arrived
to land Động từ
hạ cánh, đáp xuống
Trong bài: lands
to fly Động từ
bay, đi bằng máy bay
to reach Động từ
đến, tới
customs ˈkəstəmz Danh từ
hải quan, kiểm tra hải quan
to take off Động từ
cất cánh, bay lên
Trong bài: takes off
arrival ɝˈaɪvəɫ Danh từ
sự đến, sự tới

Mẫu câu hay

Our flight is canceled!
Chuyến bay của chúng ta bị hủy rồi!
cancel = hủy; cancelation = sự hủy bỏ. delayed = bị hoãn, trễ.
We can change your tickets to the next flight.
Chúng tôi có thể đổi vé của bạn sang chuyến tiếp theo.
change something to something = đổi cái gì sang cái gì. change planes = đổi máy bay.
It lands at ten forty p.m.
Nó hạ cánh lúc mười giờ bốn mươi tối.
take off = cất cánh; land = hạ cánh. departure = sự khởi hành; arrival = sự đến nơi.
At least we arrived safely.
Ít nhất chúng ta cũng đến nơi an toàn.
at least = ít nhất thì, dù sao thì.

Kiểm tra nhanh

1. Why is their flight canceled?
💡 "It says technical problem."
2. Why don't they take the five p.m. flight?
💡 "you have to fly to Da Nang first and then change planes." / "At eleven thirty p.m. So the nine p.m. flight is better."
3. What does the airline give them?
💡 "Here are your new boarding passes. And here are two meal tickets"

Cùng chủ đề Travelling

Chủ đề khác cấp A2