Too Busy to Rest

Bận đến mức không được nghỉ
A2 Essential Opposite Adjectives 60 câu 9 từ vựng ~2 phút nghe
Hoa and Long are old friends. They meet at a café after a long time. Hoa looks very tired, and Long looks very happy.
Hoa và Long là bạn cũ. Lâu lắm rồi hai người mới gặp lại ở một quán cà phê. Hoa trông rất mệt mỏi, còn Long thì rất vui vẻ.
Nhân vật: Hoa, Long
60 câu
Hoa

Long, you look so relaxed. And I'm so tired.

Long, trông cậu thư thái quá. Còn mình thì mệt rã rời.

Long

What's wrong?

Có chuyện gì vậy?

Hoa

My job is so stressful. I work until nine every night. I'm always busy.

Công việc của mình căng thẳng lắm. Tối nào mình cũng làm đến chín giờ. Lúc nào cũng bận.

Long

That's too much. Do you have any free time?

Thế thì nhiều quá. Cậu có thời gian rảnh không?

Hoa

Only on Sundays. And then I'm too tired to do anything. I just sleep. My mom says I'm lazy!

Chỉ Chủ nhật thôi. Mà lúc đó mình mệt đến mức chẳng làm được gì. Chỉ ngủ. Mẹ mình còn bảo mình lười!

Long

You're not lazy. You're hardworking. Too hardworking.

Cậu không lười. Cậu chăm chỉ. Chăm chỉ quá mức.

Hoa

Maybe. What about you? You seem happy.

Có lẽ vậy. Còn cậu thì sao? Trông cậu vui vẻ thế.

Long

I changed jobs last year. Now I work from home three days a week. Life is much more relaxing.

Năm ngoái mình đổi việc. Giờ một tuần mình làm ở nhà ba ngày. Cuộc sống thư thái hơn nhiều.

Hoa

Lucky you. But isn't it hard to work from home?

Cậu sướng thật. Nhưng làm việc ở nhà không khó à?

Long

At first, yes. But it's simple when you have a daily plan. I start at eight and finish at five.

Lúc đầu thì có. Nhưng có kế hoạch hằng ngày thì đơn giản thôi. Mình bắt đầu lúc tám giờ và xong lúc năm giờ.

Hoa

And you never work in the evenings?

Thế cậu không bao giờ làm buổi tối à?

Long

Never. In the evenings, I cook, play the guitar and see my friends.

Không bao giờ. Buổi tối mình nấu ăn, chơi ghi-ta và gặp bạn bè.

Hoa

That sounds like a dream. I can't remember my last evening with friends.

Nghe như mơ ấy. Mình chẳng nhớ lần cuối đi chơi tối với bạn bè là khi nào.

Long

Hoa, you need a holiday. When was your last one?

Hoa ơi, cậu cần đi nghỉ đấy. Lần cuối cậu đi nghỉ là khi nào?

Hoa

Hmm. Two years ago?

Ừm. Hai năm trước?

Long

Two years! That's crazy.

Hai năm! Điên rồ thật.

Hoa

I know. Last month, I was so tired that I put salt in my coffee. It was a really dumb mistake.

Mình biết. Tháng trước mình mệt đến mức cho muối vào cà phê. Đúng là một lỗi ngớ ngẩn.

Long

Ha ha. That's your body telling you something.

Ha ha. Đó là cơ thể đang lên tiếng với cậu đấy.

Hoa

You're right. Maybe I should talk to my boss.

Cậu nói đúng. Có lẽ mình nên nói chuyện với sếp.

Long

Yes. Ask for a week off. Go to the beach. Do nothing.

Đúng. Xin nghỉ một tuần. Đi biển. Không làm gì cả.

Hoa

A week of doing nothing? That sounds hard for me!

Một tuần không làm gì á? Nghe khó với mình quá!

Long

It's not hard. Lie on the beach, read a book and swim. Easy.

Không khó đâu. Nằm trên bãi biển, đọc sách, đi bơi. Dễ ợt.

Hoa

OK. I'll ask tomorrow. Thank you, Long.

Được. Mai mình sẽ xin. Cảm ơn cậu, Long.

Long

And come to my house for dinner on Friday. I'll cook.

Và thứ Sáu đến nhà mình ăn tối nhé. Mình nấu.

Hoa

Deal! I'll leave work early for once!

Chốt! Lần này mình sẽ về sớm một hôm!

Từ vựng trong bài (9)

stressful ˈstɹɛsfəɫ Tính từ
căng thẳng, gây lo lắng
busy ˈbɪzi Tính từ
bận rộn, bận
free ˈfɹi Tính từ
rảnh rỗi, tự do
lazy ˈɫeɪzi Tính từ
lười biếng, lười nhác
hardworking ˈhɑɹdˌwɝkɪŋ Tính từ
chăm chỉ, siêng năng
relaxing ɹiˈɫæksɪŋ Tính từ
thư giãn, làm dịu
hard ˈhɑɹd Tính từ
khó, gian nan
simple ˈsɪmpəɫ Tính từ
đơn giản, dễ dàng
dumb ˈdəm Tính từ
ngu ngốc, ngu xuẩn

Mẫu câu hay

My job is so stressful.
Công việc của tôi căng thẳng lắm.
stressful = căng thẳng, áp lực; relaxing = thư giãn, thư thái.
You're not lazy. You're hardworking.
Bạn không lười. Bạn chăm chỉ.
lazy = lười biếng; hardworking = chăm chỉ.
I was so tired that I put salt in my coffee.
Tôi mệt đến mức cho muối vào cà phê.
so + tính từ + that + mệnh đề = ... đến nỗi mà...
Ask for a week off.
Xin nghỉ một tuần.
a week off / a day off = một tuần/một ngày nghỉ.

Kiểm tra nhanh

1. Until what time does Hoa work every night?
💡 "I work until nine every night."
2. What dumb mistake did Hoa make last month?
💡 "I was so tired that I put salt in my coffee."
3. What does Long suggest?
💡 "Ask for a week off. Go to the beach. Do nothing."

Cùng chủ đề Essential Opposite Adjectives

Chủ đề khác cấp A2