Volunteering at an Animal Shelter

Làm tình nguyện ở trại cứu hộ động vật
A2 Essential Adverbs 62 câu 13 từ vựng ~2 phút nghe
Kevin loves animals. Today is his first day as a volunteer at Happy Paws, an animal shelter in Hanoi. Ms. Mai, the manager, welcomes him.
Kevin rất yêu động vật. Hôm nay là ngày đầu tiên anh làm tình nguyện viên ở Happy Paws, một trại cứu hộ động vật ở Hà Nội. Chị Mai, quản lý trại, chào đón anh.
Nhân vật: Ms. Mai, Kevin
62 câu
Ms. Mai

Welcome to Happy Paws, Kevin! Thank you for volunteering.

Chào mừng em đến Happy Paws, Kevin! Cảm ơn em đã tham gia tình nguyện.

Kevin

Thank you. I love animals. Actually, I wanted to volunteer here for a long time.

Em cảm ơn chị. Em yêu động vật lắm. Thật ra em muốn làm tình nguyện ở đây lâu rồi.

Ms. Mai

We're happy to have you. Our volunteers help us greatly. We only have three paid workers.

Bọn chị rất vui có em. Tình nguyện viên giúp bọn chị rất nhiều. Ở đây chỉ có ba nhân viên được trả lương.

Kevin

Three? For all these animals?

Ba người thôi ạ? Cho ngần này con vật?

Ms. Mai

Exactly. We have over a hundred dogs and cats right now.

Chính xác. Hiện bọn chị có hơn một trăm con chó mèo.

Kevin

Wow. Where do they come from?

Chà. Chúng từ đâu đến ạ?

Ms. Mai

Generally, people find them on the street. Sadly, some owners leave their pets behind when they move house.

Thường thì người ta nhặt được chúng ngoài đường. Buồn là có những người chủ bỏ lại thú cưng khi chuyển nhà.

Kevin

That's terrible. How can people do that?

Kinh khủng quá. Sao người ta lại làm thế được?

Ms. Mai

I don't know. It makes me sad every time.

Chị cũng không biết. Lần nào chị cũng thấy buồn.

Kevin

What should I do today?

Hôm nay em nên làm gì ạ?

Ms. Mai

First, help us feed the dogs. Then clean the cat rooms.

Đầu tiên, giúp bọn chị cho chó ăn. Sau đó dọn phòng của mèo.

Kevin

OK. Which animals need the most help?

Vâng. Những con nào cần giúp nhất ạ?

Ms. Mai

The old dogs, especially. Nobody wants to adopt them. Everyone wants puppies.

Đặc biệt là mấy con chó già. Chẳng ai muốn nhận nuôi chúng. Ai cũng muốn chó con.

Kevin

That's sad. Old dogs need love, too.

Buồn thật. Chó già cũng cần được yêu thương mà.

Ms. Mai

Exactly. Some of them were here for years. Look at Lucky over there. He's twelve.

Chính xác. Có con ở đây nhiều năm rồi. Em nhìn Lucky đằng kia. Nó mười hai tuổi rồi.

Kevin

Hi, Lucky! He's so calm. Can I take him for a walk later?

Chào Lucky! Nó hiền quá. Lát nữa em dắt nó đi dạo được không ạ?

Ms. Mai

Of course. He loves walks. But walk slowly. His legs are weak.

Tất nhiên rồi. Nó thích đi dạo lắm. Nhưng đi chậm thôi nhé. Chân nó yếu rồi.

Kevin

I will. How often can I come?

Vâng ạ. Em có thể đến bao lâu một lần ạ?

Ms. Mai

Come anytime. We're open every day from seven to six.

Lúc nào em cũng có thể đến. Bọn chị mở cửa hằng ngày từ bảy giờ sáng đến sáu giờ tối.

Kevin

Great. I'm free on Saturday and Sunday mornings.

Tuyệt quá. Em rảnh vào sáng thứ Bảy và Chủ nhật.

Ms. Mai

Perfect. Weekends are our busiest time. Many families come to adopt pets.

Hoàn hảo. Cuối tuần là lúc bận nhất. Nhiều gia đình đến nhận nuôi thú cưng.

Kevin

Actually, my mom wants a cat. Maybe I'll bring her next week.

Thật ra mẹ em đang muốn nuôi mèo. Có lẽ tuần sau em dẫn mẹ đến.

Ms. Mai

Wonderful! We have some very sweet cats.

Tuyệt vời! Ở đây có mấy bé mèo đáng yêu lắm.

Kevin

Then I'll tell her about them tonight.

Vậy tối nay em sẽ kể cho mẹ về chúng.

Ms. Mai

Please tell her one thing, too. A pet is for life, not just for a few months.

Em nhớ nói với mẹ thêm một điều nhé. Nuôi thú cưng là gắn bó cả đời, không phải chỉ vài tháng.

Kevin

I will. She's very responsible. She had a cat for eighteen years.

Vâng ạ. Mẹ em có trách nhiệm lắm. Mẹ từng nuôi một con mèo suốt mười tám năm.

Ms. Mai

Thank you, Kevin. Now, let's go and feed those hungry dogs!

Cảm ơn em, Kevin. Giờ đi cho mấy chú chó đói ăn thôi!

Từ vựng trong bài (13)

actually ˈækˌtʃuəɫi Trạng từ
thực ra, thực tế
greatly ˈɡɹeɪtɫi Trạng từ
rất nhiều, đáng kể
only ˈoʊnɫi Trạng từ
chỉ, duy nhất
exactly ɪɡˈzæktɫi Trạng từ
chính xác, đúng
over ˈoʊvɝ Trạng từ
qua, trên
generally ˈdʒɛnɝəɫi Trạng từ
thông thường, nói chung
sadly ˈsædɫi Trạng từ
một cách buồn bã, với nỗi buồn
then ˈðɛn Trạng từ
sau đó, rồi
especially əˈspɛʃəɫi Trạng từ
đặc biệt là, nhất là
slowly ˈsɫoʊɫi Trạng từ
chậm rãi, từ từ
anytime ˈɛniˌtaɪm Trạng từ
bất cứ lúc nào, khi nào bạn muốn
maybe ˈmeɪbi Trạng từ
có lẽ, có thể
just ˈdʒəst Trạng từ
chỉ, vừa đúng

Mẫu câu hay

Actually, I wanted to volunteer here for a long time.
Thật ra tôi muốn làm tình nguyện ở đây lâu rồi.
actually = thật ra (thêm thông tin, hoặc nói điều hơi bất ngờ).
Our volunteers help us greatly.
Tình nguyện viên giúp chúng tôi rất nhiều.
greatly = rất nhiều, đáng kể. over a hundred = hơn một trăm.
Generally, people find them on the street.
Thường thì người ta nhặt được chúng ngoài đường.
generally = nhìn chung, thường thì. sadly = đáng buồn là.
Come anytime.
Lúc nào cũng có thể đến.
anytime = bất cứ lúc nào.

Kiểm tra nhanh

1. How many paid workers does the shelter have?
💡 "We only have three paid workers."
2. Which animals need the most help?
💡 "The old dogs, especially. Nobody wants to adopt them."
3. Why does Kevin want to bring his mom next week?
💡 "Actually, my mom wants a cat."

Cùng chủ đề Essential Adverbs

Chủ đề khác cấp A2