A Driving Lesson

Một buổi học lái xe
A2 Essential Adverbs 66 câu 15 từ vựng ~2 phút nghe
Thu is learning to drive a car. Today is her third lesson with Mr. Hung, her driving instructor.
Thu đang học lái ô tô. Hôm nay là buổi học thứ ba của cô với thầy Hùng, giáo viên dạy lái.
Nhân vật: Mr. Hung, Thu
66 câu
Mr. Hung

OK, Thu. Today is your third lesson. Are you ready?

Nào Thu. Hôm nay là buổi học thứ ba của em. Em sẵn sàng chưa?

Thu

I think so. I'm a bit nervous.

Em nghĩ là rồi ạ. Em hơi run.

Mr. Hung

That's fine. First, put on your seat belt. Then check your mirrors.

Không sao. Đầu tiên, thắt dây an toàn. Sau đó kiểm tra gương.

Thu

Done.

Xong rồi ạ.

Mr. Hung

Good. Now start the car and drive slowly to the end of the road.

Tốt. Giờ nổ máy và lái chậm đến cuối đường.

Thu

Like this?

Thế này ạ?

Mr. Hung

Yes, very good. Not too fast. Twenty kilometers an hour is fine here.

Đúng rồi, tốt lắm. Đừng nhanh quá. Ở đây hai mươi cây số một giờ là được.

Thu

OK. Oh! There's a dog on the road!

Vâng. Ôi! Có con chó trên đường!

Mr. Hung

Stop carefully. Don't stop too hard. Good.

Dừng xe cẩn thận. Đừng phanh gấp quá. Tốt.

Thu

Phew. It ran away.

Phù. Nó chạy đi rồi.

Mr. Hung

Dogs often run out into the road here. Always look ahead, not at your hands.

Ở đây chó hay chạy ra đường lắm. Luôn nhìn về phía trước, đừng nhìn xuống tay.

Thu

OK. My dad says the same thing. He drives very carefully.

Vâng ạ. Bố em cũng nói y như vậy. Bố em lái xe cẩn thận lắm.

Mr. Hung

You did that well. Now turn left at the corner.

Em xử lý tốt đấy. Giờ rẽ trái ở góc đường.

Thu

Should I use the turn signal?

Em có cần bật xi-nhan không ạ?

Mr. Hung

Always. Use it at least three seconds before you turn.

Lúc nào cũng phải bật. Bật ít nhất ba giây trước khi rẽ.

Thu

OK. Turning now.

Vâng. Em rẽ đây.

Mr. Hung

Excellent. You learn easily. Last week, you stopped the car twice in the middle of the road.

Xuất sắc. Em học nhanh đấy. Tuần trước em còn để xe chết máy giữa đường hai lần.

Thu

Ha ha. Please don't remind me.

Ha ha. Thầy đừng nhắc nữa ạ.

Mr. Hung

Now let's practice parking. It's the hardest part for most people.

Giờ mình tập đỗ xe. Đó là phần khó nhất với hầu hết mọi người.

Thu

I tried once with my dad, and I hit the wall.

Em thử một lần với bố rồi, và em đâm vào tường.

Mr. Hung

Don't worry. Go back slowly, and look in the mirror. Only turn the wheel a little.

Đừng lo. Lùi chậm thôi, và nhìn gương. Chỉ xoay vô lăng một chút thôi.

Thu

Like this? Am I too close?

Thế này ạ? Em có sát quá không ạ?

Mr. Hung

No, it's perfect. Also, keep both hands on the wheel.

Không, hoàn hảo. Ngoài ra, giữ cả hai tay trên vô lăng nhé.

Thu

I did it! The car is in the space!

Em làm được rồi! Xe vào đúng chỗ rồi!

Mr. Hung

Well done! You're getting better fast.

Giỏi lắm! Em tiến bộ nhanh thật.

Thu

When can I take the test?

Khi nào em thi được ạ?

Mr. Hung

Maybe in two or three weeks. Practice at least twice a week.

Có lẽ hai ba tuần nữa. Em tập ít nhất hai lần một tuần nhé.

Thu

I will. Thank you, Mr. Hung.

Vâng ạ. Em cảm ơn thầy Hùng.

Mr. Hung

And one more thing. Never drive when you're tired. That's when most accidents happen.

Còn một điều nữa. Đừng bao giờ lái xe khi mệt. Phần lớn tai nạn xảy ra lúc đó.

Thu

I understand. See you on Thursday, then.

Em hiểu rồi ạ. Vậy hẹn gặp thầy thứ Năm.

Mr. Hung

See you. And drive home slowly, on your bike!

Hẹn gặp em. Và đạp xe về nhà chậm thôi nhé!

Từ vựng trong bài (15)

then ˈðɛn Trạng từ
sau đó, rồi
slowly ˈsɫoʊɫi Trạng từ
chậm rãi, từ từ
fast ˈfæst Trạng từ
nhanh, nhanh chóng
carefully ˈkɛɹfəɫi Trạng từ
cẩn thận, tỉ mỉ
out ˈaʊt Trạng từ
ngoài, ra ngoài
ahead əˈhɛd Trạng từ
phía trước, ở đằng trước
well ˈwɛɫ Trạng từ
tốt, một cách đúng đắn
at least Trạng từ
ít nhất, dù sao đi nữa
easily ˈizəɫi Trạng từ
dễ dàng, một cách không khó khăn
twice ˈtwaɪs Trạng từ
hai lần, trong hai trường hợp
in ˈɪn Trạng từ
vào trong, bên trong
once ˈwəns Trạng từ
một lần, chỉ một lần
only ˈoʊnɫi Trạng từ
chỉ, duy nhất
also ˈɔɫsoʊ Trạng từ
cũng, ngoài ra
maybe ˈmeɪbi Trạng từ
có lẽ, có thể

Mẫu câu hay

Drive slowly to the end of the road.
Lái chậm đến cuối đường.
Trạng từ chỉ cách thức thường đứng sau động từ: drive slowly, stop carefully, learn easily.
Not too fast.
Đừng nhanh quá.
fast vừa là tính từ vừa là trạng từ (không nói fastly). Tương tự: hard, late, early.
You did that well.
Bạn làm tốt lắm.
well là trạng từ của good: a good driver → drive well.
Practice at least twice a week.
Tập ít nhất hai lần một tuần.
once = một lần; twice = hai lần; three times = ba lần. at least = ít nhất.

Kiểm tra nhanh

1. What should Thu do first?
💡 "First, put on your seat belt. Then check your mirrors."
2. What happened when Thu tried parking with her dad?
💡 "I tried once with my dad, and I hit the wall."
3. How often should Thu practice?
💡 "Practice at least twice a week."

Cùng chủ đề Essential Adverbs

Chủ đề khác cấp A2