Choosing a Mid-Autumn Lantern

Chọn đèn lồng Trung thu
A2 Colors and Shapes 53 câu 8 từ vựng ~2 phút nghe
It's one week before the Mid-Autumn Festival. Su and her grandmother walk down a busy street full of lanterns to buy one for Su.
Còn một tuần nữa là đến Tết Trung thu. Su và bà đi dạo trên một con phố đông đúc bày đầy đèn lồng để mua cho Su một chiếc.
Nhân vật: Su, Grandma
53 câu
Su

Grandma, look at all the lanterns! The street is so colorful tonight.

Bà ơi, nhìn đèn lồng kìa! Tối nay con phố rực rỡ sắc màu quá.

Grandma

It is. The Mid-Autumn Festival is next Friday, so everyone is buying lanterns.

Đúng vậy. Thứ Sáu tới là Trung thu nên ai cũng đi mua đèn lồng.

Su

Can I choose one?

Cháu được chọn một cái không bà?

Grandma

Of course. That's why we're here. Which one do you like?

Tất nhiên rồi. Bà cháu mình ra đây là vì thế mà. Cháu thích cái nào?

Su

I love that big star lantern. It's red and gold.

Cháu thích cái đèn ông sao to kia. Nó màu đỏ và vàng kim.

Grandma

It's beautiful. When I was a little girl, I had a star lantern, too. My father made it for me.

Đẹp lắm. Hồi bà còn bé, bà cũng có một cái đèn ông sao. Cụ nhà mình làm cho bà đấy.

Su

Really? How did he make it?

Thật ạ? Cụ làm thế nào hả bà?

Grandma

He used bamboo sticks and colored paper. We didn't have electric lights then, so we put a small candle inside.

Cụ dùng nan tre và giấy màu. Hồi đó chưa có đèn điện nên bà con mình đặt một cây nến nhỏ bên trong.

Su

A candle? Wasn't that dangerous?

Nến ạ? Thế không nguy hiểm sao bà?

Grandma

A little. One year, my lantern caught fire, and I cried all night!

Cũng hơi nguy hiểm. Có năm đèn của bà bị cháy, bà khóc suốt cả đêm!

Su

Oh no! Poor Grandma.

Ôi không! Tội nghiệp bà.

Grandma

Ha ha. It was a long time ago. Now, look at this round one. It looks like the moon.

Ha ha. Chuyện lâu lắm rồi. Giờ cháu xem cái đèn tròn này. Trông như mặt trăng ấy.

Su

It's pretty, but it's only white. I like the silver fish lantern better.

Đẹp ạ, nhưng chỉ có màu trắng. Cháu thích cái đèn cá chép màu bạc hơn.

Grandma

The fish is lovely, too. It shines under the street lights.

Con cá cũng đẹp. Nó lấp lánh dưới ánh đèn đường.

Su

Look, it has a small switch. When I press it, it plays music!

Bà xem, nó có một cái công tắc nhỏ. Cháu bấm vào là nó phát nhạc!

Grandma

Lanterns are so modern now. They have batteries and songs.

Đèn lồng bây giờ hiện đại thật. Có cả pin lẫn bài hát.

Su

Which one is better, Grandma? The star or the fish?

Cái nào đẹp hơn hả bà? Ông sao hay cá chép?

Grandma

The star is bigger, so its light is stronger. I love the brightness of it.

Ông sao to hơn nên ánh sáng mạnh hơn. Bà thích độ sáng của nó.

Su

But the fish is cuter... OK, I'll take the star. You had one, too!

Nhưng con cá dễ thương hơn... Thôi, cháu lấy ông sao. Bà cũng từng có một cái mà!

Grandma

Good choice. Now let's buy some mooncakes. Look at those golden ones in the box.

Chọn hay đấy. Giờ mình đi mua bánh trung thu nhé. Cháu nhìn mấy cái bánh vàng ươm trong hộp kia kìa.

Su

Yummy! I want one with lotus seeds and an egg yolk.

Ngon quá! Cháu muốn một cái nhân hạt sen trứng muối.

Grandma

Me too. That was always my favorite. Your grandfather liked the green bean ones.

Bà cũng thế. Đó luôn là loại bà thích nhất. Ông cháu thì thích bánh nhân đậu xanh.

Su

Let's buy both. Then we can eat them together under the full moon.

Mình mua cả hai đi bà. Rồi cả nhà cùng ăn dưới trăng rằm.

Grandma

That's a lovely idea, sweetheart.

Ý hay lắm, cháu yêu của bà.

Từ vựng trong bài (8)

colorful ˈkəɫɝfəɫ Tính từ
đầy màu sắc, nhiều màu
star ˈstɑɹ Danh từ
ngôi sao, sao
gold ˈɡoʊɫd Tính từ
vàng, màu vàng kim loại
colored ˈkəɫɝd Tính từ
có màu, tô màu
round ˈɹaʊnd Tính từ
tròn, hình tròn
silver ˈsɪɫvɝ Tính từ
bạc
brightness ˈbɹaɪtnəs Danh từ
độ sáng, sự rực rỡ
golden ˈɡoʊɫdən Tính từ
vàng, vàng kim loại

Mẫu câu hay

The street is so colorful tonight.
Tối nay con phố rực rỡ sắc màu quá.
colorful = nhiều màu sắc, sặc sỡ. Khác với colored = có màu (colored paper = giấy màu).
I like the silver fish lantern better.
Tôi thích cái đèn cá màu bạc hơn.
like A better (than B) = thích A hơn (B). Cũng có thể nói prefer A.
Which one is better, the star or the fish?
Cái nào tốt hơn, ông sao hay cá chép?
Which one is + so sánh hơn, A or B? — câu hỏi lựa chọn giữa hai thứ.
When I was a little girl, I had a star lantern, too.
Hồi bà còn bé, bà cũng có một cái đèn ông sao.
When I was + tuổi/thời điểm, ... (quá khứ đơn) — cách kể chuyện ngày xưa.

Kiểm tra nhanh

1. What did Grandma's father use to make her lantern?
💡 "He used bamboo sticks and colored paper."
2. What does the fish lantern do when Su presses the switch?
💡 "When I press it, it plays music!"
3. Which lantern does Su take in the end?
💡 "OK, I'll take the star."

Cùng chủ đề Colors and Shapes

Chủ đề khác cấp A2