to stem from
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
bắt nguồn từ, xuất phát từ
Definition (English)
to originate from a particular source or factor
Câu ví dụ
The anxiety stems from unresolved emotional trauma and stress .
Sự lo lắng bắt nguồn từ chấn thương tình cảm chưa được giải quyết và căng thẳng.
Luyện tập
"to stem from" nghĩa là gì?