to cavil
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
bắt bẻ, cãi vặt
Đừng chỉ tra "to cavil" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to make objections, often over small details without a good reason
Câu ví dụ
While most appreciated the effort , a few would cavil about the color scheme chosen for the project .
Mặc dù đa số đánh giá cao nỗ lực, một số ít sẽ bắt bẻ về bảng màu được chọn cho dự án.
Luyện tập
"to cavil" nghĩa là gì?