spacesuit
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
bộ đồ vũ trụ, áo phi hành gia
Definition (English)
clothing used by astronauts while traveling in space
Câu ví dụ
The spacesuit’s bulky design is necessary to provide insulation and pressure in the vacuum of space .
Thiết kế cồng kềnh của bộ đồ phi hành gia là cần thiết để cung cấp cách nhiệt và áp suất trong chân không của không gian.
Luyện tập
"spacesuit" nghĩa là gì?