mellisonant
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
du dương, ngọt ngào
Definition (English)
having a sweet or pleasing sound
Câu ví dụ
The storyteller 's mellisonant voice made his tales enchanting .
Giọng nói ngọt ngào của người kể chuyện khiến những câu chuyện của anh ấy trở nên mê hoặc.
Luyện tập
"mellisonant" nghĩa là gì?