Nghĩa tiếng Việt
sự nhẹ nhàng, độ sáng
Đừng chỉ tra "lightness" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
the quality of being light or pale in color
Câu ví dụ
The watercolor painting captured the lightness of the flowers in the garden .
Bức tranh màu nước đã nắm bắt được sự nhẹ nhàng của những bông hoa trong vườn.
Từ đồng nghĩa – Trái nghĩa
Đồng nghĩa
elation sự hân hoan, niềm hân hoan
Luyện tập
"lightness" nghĩa là gì?