lap
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
lòng
Definition (English)
the upper part of the legs that form a flat surface when one is seated
Câu ví dụ
The elderly woman sat in her rocking chair , gently rocking back and forth with her knitting in her lap.
Người phụ nữ lớn tuổi ngồi trên chiếc ghế bập bênh, nhẹ nhàng đung đưa qua lại với đồ đan của mình trên đùi.
Luyện tập
"lap" nghĩa là gì?