fallout
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
bụi phóng xạ, lắng đọng phóng xạ
Definition (English)
airborne particles, such as dust or debris, that settle after a nuclear explosion or similar event
Câu ví dụ
The military conducted studies on the behavior of fallout particles to better understand their dispersion .
Quân đội đã tiến hành các nghiên cứu về hành vi của các hạt bụi phóng xạ để hiểu rõ hơn về sự phân tán của chúng.
Luyện tập
"fallout" nghĩa là gì?