crummy
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
chất lượng kém, tồi tệ
Definition (English)
having poor quality or being unpleasant in some way
Câu ví dụ
The apartment had a crummy heating system , leaving tenants freezing during the winter months .
Căn hộ có hệ thống sưởi tồi tệ, khiến người thuê nhà lạnh cóng trong những tháng mùa đông.
Luyện tập
"crummy" nghĩa là gì?