cheekbone
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
xương gò má, xương má
Definition (English)
the bone that is just below the eye
Câu ví dụ
She admired her grandmother 's high cheekbones, a trait that seemed to run in the family .
Cô ngưỡng mộ xương gò má cao của bà mình, một đặc điểm dường như có trong gia đình.
Luyện tập
"cheekbone" nghĩa là gì?