causal
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
nhân quả, có quan hệ nhân quả
Definition (English)
related to the relationship between two things in which one is the cause of the other
Câu ví dụ
There 's a causal relationship between smoking and lung cancer .
Có mối quan hệ nhân quả giữa hút thuốc và ung thư phổi.
Luyện tập
"causal" nghĩa là gì?