blessing
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
lời chúc phúc, lời cầu nguyện
Definition (English)
a prayer asking for God's protection and help
Câu ví dụ
The grandmother gave her grandchildren her blessing before they embarked on their journey abroad .
Người bà đã ban phước lành của mình cho các cháu trước khi họ bắt đầu hành trình ra nước ngoài.
Luyện tập
"blessing" nghĩa là gì?